Xe Bồn Chở Xăng Dầu Hyundai HD260 3 chân ngắn 16 Khối

Giá: liên hệ

Xtec HD260

Thể tích: 16 khối

Tình trạng: mới 100%

Xuất xứ: Hàn Quốc

HOTLINE: 0934.305.355

Availability: In Stock

Danh mục: .

* Email:haibx.hyundai@gmail.com
xtec-hd260
 

 

TIÊU ĐIỂM

NỘI THẤT

Khoang cabin rộng

Khoang lái rộng rải thoải mái giúp lái xe có cảm

giác thoải mái để lái xe an toàn trong suốt hành

trình vận chuyển.

Khoang giường nằm rộng rải Tay lái trợ lựu gật gù Cần sang số
   

HIỆU SUẤT

 

AN TOÀN

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG HUYNDAI

 

Mã sản phẩm Xe xitec xăng dầu 16 khối HD260
Hãng sản xuất Hyundai
Trạng thái Hàng có sẵn, Mới 100%

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model HYUNDAI HD260 -CNC/NL
Thông số chính Công thức bánh xe 6 x 4 R
Kích thước ngoài (mm) 9210 x 2500 x 3450
Chiều dài cơ sở (mm) 4350 + 1300
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2040/1850
Tự trọng (kg) 10.250
Tải trọng tham gia giao thông (kg) 13.120
Tổng trọng lượng (kg) 24.000
Tốc độ tối đa (km/h) 101
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 26
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 34
Khoảng sáng gầm xe (mm) 298
Động cơ Ký hiệu HYUNDAI- D6AC
Nhà sản xuất HYUNDAI MOTOR
Dung tích xylanh (Cc) 11.149
Công suất lớn nhất (Ps/rpm) 380/2500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 1780/1200
Ly Hợp Kiểu Ma sát khô 1 đĩa , dẫn động thủy lực , trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí

6 số tiến + 01 số lùi

   
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Phanh chính Tang trống /khí nén
Phanh dừng Tác động lên bánh xe trục 1, 2, 3 /Tự hãm
Hệ thống phanh dự phòng Tác động lên đường ống khí xả động cơ
Hệ thống treo Treo trước Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán elip , giảm trấn thủy lực
Treo sau Dạng phục thuộc với nhíp lá bán elip 2 tầng
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 200L
Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất (lít) 30 lít / 100 km ( không tải )
Lốp xe Kiểu 12R22.5 /12R22.5
Cabin Cabin có giường nằm
THÔNG SỐ BỒN CHUYÊN DÙNG
Dung tích 16.000 Lít (16 khối)
Hình dáng téc Hình Elip
Kỹ thuật sản xuất xi – tec –          Téc được làm từ thép loại 4mm-6mm. Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn tự động , có nhiều tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển…

–          Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc cao.

–          Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản , Hàn điện quang 3 dọc chuẩn khung ( mối hàn mịn , kiểu dáng téc elip van đẹp )

Cổ téc Chiều rộng của cổ téc (lẩu): là 800mm; chiều cao của lẩu là 350mm (tầng 1), 250 mm ( tầng 2)
Khoang (ngăn) Chia khoang theo yêu cầu của khách hàng
Kích thước xi téc 5.630 x 2.310 x 1.570 (mm)
Các thiết bị tiêu chuẩn

( téc ,nắp đạy lẩu  , hệ thống van  , đường ống )

Màu sắc téc ( Theo yêu cầu của khách hàng) ; Bơm và đồng hồ đo; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 3 van đáy bồn; 2 thang và  bình chữa cháy.  Nhập khẩu  và chế tạo tại nhà máy AN THAI CONECO theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam
Ống Đường ống Ø 90mm; 2 đường ống.
Bơm nhiên liệu 80YHCB-60A ( Bơm bánh răng )  , công suất bơm 11 KW , dung lượng bơm 60m3/1h , tốc độ vòng quay 850 -1250 vòng/phút  ( Bơm Đài Loan )

 

MODEL HD250 HD260
Cab type (Loại xe) Ô tô tải
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm
Drive System (Hệ thống lái) LHD 6 x 4
Application Engines (Loại động cơ) D6AC
Dimemsions (mm) Kích Thước
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) 11610 x 2495 x 3140 9080 x 2495 x 3220
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) Thùng mui bạt 11660 x 2500 x 3900 9650 x 2495 x 3180
Kích thước lọt lòng thùng Container size: Length x With x Height 9150 x 2360 x 2450 —-
Wheel Base (Chiều dài cơ sở) 5650 + 1300 4350 + 1300
Vệt bánh xe (trước/sau)
Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)
2040/1850
Min. Ground Clearance
(Khoảng sáng gầm xe)
285
Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau) 1495/3165 1495/2715
Weight (Kg)(Trọng lượng)
Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân)  Cabin chassi/thùng mui bạt 8840/11070 8450/11100
Tác dụng lên trục trước/sau
Thùng mui bạt
4275/4565
4580/6490
4030/4220
Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.Thùng mui bạt 28150
24700
28150
24830
Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau) 6550/11800 x 2
Calculated Performance (Thông số đặc tính)
Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa 120 128
Max. Gradeability (tan0)%
(Khả năng leo dốc)
35.3 33.3
Min. Turning Radius(m)
(Bán kính vòng quay tối thiểu)
10.4 8.8
Specifications Thông số khung gầm
Model D6AC
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Displacement (Dung tích) 11.149
Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm) 130 x 140
Công suất Max.Power/Torques (ps/kg.m) Mã lực 340/2000
148(1450)/1200
Tiêu chuẩn khí thải Euro2 Euro2
Hệ thống làm mát Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm
Battery (Máy phát điện) 24V – 60A
MODEL (LOẠI XE) HD250 HD260
Hệ thống nhiên liệu Bơm nhiên liệu Bosch
Điều tốc Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ
Lọc dầu Màng lọc dầu thô và tinh
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống van Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh
Ly hợp
Kiểu loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Đường kính dĩa ma sát Trong Ø430
Ngoài Ø242
Transmission   (Hộp số)
Model H160S6 M12S6
Kiểu loại (Type) Cơ khí dẫn động thủy lực 6 số tiến 1 số lùi
Dầu hộp số Tiêu chuẩn SAE80W
Trục Các  –  đăng
Mode S1810
Kiểu loại Dạng ống, thép đúc
Đường kính x độ dày 114.3 x 6.6t
Cầu sau
Model D10HT
Kiểu loại (Type) Giảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép (Kg) 23.000
Tỷ số truyền cầu sau  
Dầu bôi trơn Tiêu chuẩn SAE 80/90W
Cầu trước
Kiểu loại Dầm một
Tải trọng cho phép (Kg) 7000
Lốp và Mâm
Kiểu loại Trước đơn/sau đôi
Lốp/Mâm 12R22.5
MODEL (LOẠI XE) HD250 HD260
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng (mm) 500
Độ nghiêng tay lái (độ) 9
Tỷ số truyền 21.6 22.2
Góc đánh lái Ra ngoài 49
Vào trong 39
Hệ thống phanh
Phanh Chính Dẫn động Khí nén 2  dòng kiều van bướm
Kích thước 410 x 156 x 19 (Trục trước)
410 x 220 x 19 (trục sau)
Bầu hơi 120 lít
Phanh hỗ trợ đỗ xe Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả van bướm đóng mở bằng hơi
Giảm sốc
Kiểu loại (Trước /sau) Nhíp Bán nguyệt giảm, chấn thủy lực
Thùng nhiên liệu 380 lít 380 lít
Khung xe Dạng chữ H, bố trí các tavet tại các điểm chịu lực chính.
Kích thước Chassis 302 x 90 x 8t
BODY
Kiểu loại Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình.
Liên kết Cabin & Thân xe Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gió Dạng một tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nước Điều khiển điện với 3 cấp độ, liên tục, nhanh, chậm
Ghế lái Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp
Ghế phụ xe Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả,

 

Ẩn[X]

Hỗ trợ trực tuyến 24/7

Phòng
 Kinh Doanh

096.7779.886

0934.305.355

0941.641.859