Xitec HD72

Giá: liên hệ

Xitec HD72

Thể tích: đang cập nhật

Tình trạng: mới 100%

Xuất xứ: Hàn Quốc

HOTLINE: 0934.305.355

Availability: In Stock

Danh mục: .

* Email:haibx.hyundai@gmail.com
xitec-hd72
TT Xe chở xăng dầu HYUNDAI HD72
1 Thông tin chung Ôtô cơ sở Ô tô thiết kế
1.1 Loại phương tiện Ôtô sát xi tải Ô tô xi téc(chở xăng)
 

1.2

 

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAIMIGHTY HD72

HYUNDAIMIGHTY HD72/CONECO-X4.2

1.3 Công thức bánh xe

4×2

2 Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm) 6520x2000x2215 6550x2000x2215
2.2 Khoảng cách trục (mm)

3735

2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm)

11650/1495

2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1745

2.5 Chiều dài đầu xe (mm)

1120

2.6 Chiều dài đuôi xe (mm)

1665

1695

2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm)

235

2.8 Góc thoát trước/sau (độ)

260/170
2.9 Chiều rộng can bin (mm)

2000

2.10 Chiều rộng thùng hàng (mm)

1430

3 Thông số về khối lượng    
3.1 Khối lượng bản thân (kg)

2520

3595

– Phân bố lên cụm cầu trước

1620

1830

– Phân bố lên cụm cầu sau

900

1765

3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép thamgia giao thông không phải xin phép (kg)

3110

3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)

3110

3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người)

03 (195 kg)

3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giaothông không phải xin phép (kg)

–          Phân bố lên cụm cầu trước (kg)

–          Phân bố lên cụm cầu sau (kg)

 

7200

 

6900

2600

4300

3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

7200

6900

3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơsở:      Trục1 / Trục2 (kg)

2600 / 4600

4 Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h)

107,7

4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

33,39

4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quóng đường 200m

20,3

         

 

 

 

4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải)(độ)

39,75

 

 

 

4.5 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xetrước phía ngoài (m)

7,3

5 Động
5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4DB

5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xilanh, phương thức làm mát. Diesel, 4kỳ, tăng áp, 4 xi lanh, bố tríthẳng hàng, làm mát bằng nước
5.3 Dung tích xi lanh (cm3)

3907

5.4 Tỉ số nén

18: 1

5.5 Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

104×115

5.6 Công  suất  lớn  nhất  (kW)  /  tốc  độ  quay(vòng/phút)

95,6/2900

5.7 Mô  men  xoắn  lớn  nhất  (N.m)/  tốc  độ  quay(vòng/ phút)

373/1800

5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Bơm cao áp

5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
6 Li hợp : Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷlực, trợ lực chân không
7 Hộp số:

–          Nhãn  hiệu,  số  loại,  kiểu  loại,  kiểu  dẫn

động.

–          Tỉ số truyền ở từng tay số

 

Cơ khí: 5 số tiến và một số lùi, cóbộ phận trích công suất, tỷ sốtruyền ở các tay số: i1 = 5,380; i2 =3,208 ; i3 = 1,700;  i4 = 1,000; i5 =

0,722; il = 5,380

8 Trục các đăng (trục truyền động): hai đoạn có ổ đỡ trung gian
9 Cầu xe:  
9.1

*   Cầu trước: Cầu dẫn hướng

–   Kiểu cầu trước

–   Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

–   Số lượng cầu

 

kiểu chữ I

2600

01

9.2

*   Cầu sau: Cầu chủ động

–   Kiểu cầu sau

–   Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

–   Tỉ số truyền của cầu sau

–   Số lượng cầu sau

 

Kiểu ống

4600

i =5,428

01

10 Vành bánh, lốp xe trên từng trục:

+ Trục trước:

+ Trục sau:

 

7.50-16, bánh đơn

7.50-16, bánh kép

 

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

–   Hệ thống treo trước: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

–   Hệ thống treo sau: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

 

 

 

12

Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

– Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực hai dòng, cơ cấu phanh kiểu máphanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe, trợ lực chân không.

– Hệ thống phanh dừng: cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, tác

động lên đầu ra trục thứ cấp của hộp số dẫn động cơ khí.

13 Mô tả hệ thống lái:

–     Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

–   Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,6

14 Mô tả khung xe : Khung xe kiểu hình thang
15 Hệ thống điện

–   Ắc quy : MF 90Ah

–   Máy phát điện : 24V – 40A

–   Động cơ khởi động : 24V – 5,0 kw

16 Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

–   Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở;
–    Đèn sau: Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02,màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02 màu đỏ;

17 Mô tả Cabin:

–   Kiểu ca bin : Kiểu lật

–   Số lượng trong ca bin : 03 người;         – Cửa ca bin: 02 cửa

18 *   XI TÉC:

–   Nhãn hiệu, số loại:
–   Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 4200x1420x910 mm.

–   Dung tích chứa: 4200 lít; Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/5 mm.

–   Vật liệu chế tạo: Thép CT3.

*   Van hô hấp

– Nhãn hiệu, số loại: Peco

–   Xuất xứ: Trung Quốc

– Áp suất làm việc: 0,2 kg/cm2

*   Bơm xăng:

–   Nhãn hiệu: 80YHCB-60

–   Xuất xứ: Trung Quốc

–   Công suất: 11 Kw

–   Số vòng quay lớn nhất: 970 vòng/ phút

–   Lưu lượng bơm lớn nhất: 60 m3/ h

*   Phương pháp nạp, xả Xăng:

-Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.

–   Xả: Xăng được xả ra ngoài thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe, qua các cửa xả.

*   Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ:

–   Xích tiếp đất: 01 xích

–   Bình chữa cháy: 01– bình 4kg, loại bình dùng khí C02 nén với áp suất cao

–   Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm:

+ Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

+ Dòng chữ “CẤM LỬA” (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

* Hộp trích công suất:

–   Nhãn hiệu: HYUNDAI MIGHTY HD72 (theo xe cơ sở)

–   Xuất xứ Hàn Quốc

Ẩn[X]

Hỗ trợ trực tuyến 24/7

Phòng
 Kinh Doanh

096.7779.886

0934.305.355