HD260 DÙNG ĐÓNG BỒN XITEC | ĐÓNG CẨU HD260

1.980.000.000 ₫

Hyundai HD260

Tải trọng: 12.5 tấn

Tình trạng: mới 100%

Xuất xứ: Hàn Quốc

HOTLINE: 0934.305.355

Availability: In Stock

Danh mục: .

* Email:haibx.hyundai@gmail.com
hd-260

HD260 là dòng xe được dùng để đóng các loại xe bồn, xe ép rác, xe cẩu…

TIÊU ĐIỂM

NGOẠI THẤT XE TẢI 3 CHÂN NGẮN HD260

Đèn pha

 

Cần gạt nước và kính chắn gió

 

Cabin chặt góc

Giúp giảm tiếng ồn của gió bên trong cabin

Cabin mới Mâm đúc Cổ bô e

 

NỘI THẤT XE TẢI 3 CHÂN NGẮN HD260

Khoang cabin rộng

Khoang lái rộng rải thoải mái giúp lái xe có cảm

giác thoải mái để lái xe an toàn trong suốt hành

trình vận chuyển.

Khoang giường nằm rộng rải Tay lái trợ lựu gật gù Cần sang số
   
 
 
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI 3 CHÂN NGẮN HD260

MODEL HD250 HD260
Cab type (Loại xe) Ô tô tải
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm
Drive System (Hệ thống lái) LHD 6 x 4
Application Engines (Loại động cơ) D6AC
Dimemsions (mm) Kích Thước
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) 11610 x 2495 x 3140 9080 x 2495 x 3220
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) Thùng mui bạt 11660 x 2500 x 3900 9650 x 2495 x 3180
Kích thước lọt lòng thùng Container size: Length x With x Height 9150 x 2360 x 2450 —-
Wheel Base (Chiều dài cơ sở) 5650 + 1300 4350 + 1300
Vệt bánh xe (trước/sau)
Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)
2040/1850
Min. Ground Clearance
(Khoảng sáng gầm xe)
285
Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau) 1495/3165 1495/2715
Weight (Kg)(Trọng lượng)
Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân)  Cabin chassi/thùng mui bạt 8840/11070 8450/11100
Tác dụng lên trục trước/sau
Thùng mui bạt
4275/4565
4580/6490
4030/4220
Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.Thùng mui bạt 28150
24700
28150
24830
Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau) 6550/11800 x 2
Calculated Performance (Thông số đặc tính)
Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa 120 128
Max. Gradeability (tan0)%
(Khả năng leo dốc)
35.3 33.3
Min. Turning Radius(m)
(Bán kính vòng quay tối thiểu)
10.4 8.8
Specifications Thông số khung gầm
Model D6AC
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Displacement (Dung tích) 11.149
Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm) 130 x 140
Công suất Max.Power/Torques (ps/kg.m) Mã lực 340/2000
148(1450)/1200
Tiêu chuẩn khí thải Euro2 Euro2
Hệ thống làm mát Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm
Battery (Máy phát điện) 24V – 60A
MODEL (LOẠI XE) HD250 HD260
Hệ thống nhiên liệu Bơm nhiên liệu Bosch
Điều tốc Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ
Lọc dầu Màng lọc dầu thô và tinh
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống van Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh
Ly hợp
Kiểu loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Đường kính dĩa ma sát Trong Ø430
Ngoài Ø242
Transmission   (Hộp số)
Model H160S6 M12S6
Kiểu loại (Type) Cơ khí dẫn động thủy lực 6 số tiến 1 số lùi
Dầu hộp số Tiêu chuẩn SAE80W
Trục Các  –  đăng
Mode S1810
Kiểu loại Dạng ống, thép đúc
Đường kính x độ dày 114.3 x 6.6t
Cầu sau
Model D10HT
Kiểu loại (Type) Giảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép (Kg) 23.000
Tỷ số truyền cầu sau  
Dầu bôi trơn Tiêu chuẩn SAE 80/90W
Cầu trước
Kiểu loại Dầm một
Tải trọng cho phép (Kg) 7000
Lốp và Mâm
Kiểu loại Trước đơn/sau đôi
Lốp/Mâm 12R22.5
MODEL (LOẠI XE) HD250 HD260
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng (mm) 500
Độ nghiêng tay lái (độ) 9
Tỷ số truyền 21.6 22.2
Góc đánh lái
Ẩn[X]

Hỗ trợ trực tuyến 24/7

Phòng
 Kinh Doanh

096.7779.886

0934.305.355

0941.641.859