XE TẢI 5 CHÂN HYUNDAI HD360 GẮN CẨU 5 TẤN UNIC V554

XE TẢI 5 CHÂN HYUNDAI HD360 GẮN CẨU 5 TẤN UNIC V554

Giá bán 1,860,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 412,350,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
 HD360 CẨU URV554 Sức nâng: 5 Tấn Xuất xứ: Hàn Quốc Tình trạng: mới 100% HOTLINE:0941.641.859

Xe tải 5 chân Hyundai HD360 gắn cẩu 5 tấn UNIC 554  tạo ra bước đột phá trong phân khúc dòng xe tải nặng gắn cẩu, sự xuất hiện của dòng xe chất lượng góp phần loại bỏ những dòng xe kém chất lượng đang được rao bán tràn lan trên thị trường Việt Nam. Sự kết hợp thú vị giữa 2 thương hiệu thiết bị vận tải lớn thế giới là Hyundai và Unic mang đến cho khách hàng Việt một sản phẩm hỗ trợ tối ưu nhất cho công việc vận tải hàng hóa, khi mà nhu cầu hàng hóa trên thị trường ngày càng biến hóa đa dạng.Xe-hyundai-5-chân-gắn-cẩu-Unic-8-tấn Xem thêm:

Thông số kỹ thuật xe tải HD360 gắn cẩu Unic V554:

KÍCH THƯỚC  (mm)
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 12200 x 2500 x 3660
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 8880 x 2350 x 600/---
Khoảng cách trục : 1700 + 3530 + 1310 + 1310
Vết bánh xe trước / sau : 2040/1850
Số trục : 5
Công thức bánh 10 x 4
TRỌNG LƯỢNG (KG)
Trọng lượng bản thân : 14670
Phân bố : - Cầu trước : 4075 + 4075
- Cầu sau : 0 + 3260
Tải trọng cho phép chở : 17000
Số người cho phép chở : 2
Trọng lượng toàn bộ : 31800
ĐỘNG CƠ
Nhãn hiệu động cơ: D6AC
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 11149       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 250 kW/ 2000 v/ph
Nhiên liệu sử dụng Diesel
LỐP XE
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/04/04/---
Lốp trước / sau: 12R22.5 /12R22.5
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm
HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV554 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5050 kg/2,2 m và 850 kg/10,63 m (tầm với lớn nhất); - Giấy chứng nhận này chỉ có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.

 cẩu-unic-5-tấn

Ngoại thất xe tải 5 chân Hyundai HD360 gắn cẩu 5 tấn UNIC V554:

Thiết kế của dòng xe tải HD360 gắn cẩu 5 tấn UNIC V554 được phát triển dựa trên cở sở dòng xe 4 chân (2 cầu, 2 dí) phổ biến trên thị trường Việt Nam. Ngoại thất của dòng xe này được thiết kế đẹp, rất hợp với thị hiếu của người Việt. Đầu cabin được thiết kế vuông vức mang đầy nét đặc trưng của thương hiệu Hyundai vốn đã nổi tiếng và có vị thế nhất định trên thị trường xe vận tải. Với kích thước tổng quát 12200 x 2500 x 3660 mm (dài x rộng x cao). Trọng lượng bản thân của xe là 14670 kg, tổng tải trọng  31800 kg.cẩu-unic-ur-v554 Xe tải Hyundai HD360  gắn cẩu V554 có hệ thống đèn pha chiếu sáng trong phạm vi rộng, trang bị 3 cần gạt mưa chạy với 2 tốc độ nhanh và chậm, ngoài  ra còn có đèn sương mù đảm bảo an toàn khi vận hành trong thời tiết xấu.xe_chuyen_dung_unic_urv550_2 Xe có kích thước lòng thùng hàng (dài x rộng x cao) lần lượt 8880 x 2350 x 600 mm, khoảng cách các trục 1700 + 3530 + 1310 + 1310 mm, cho phép vận tải được 17 tấn hàng. Xe tải HD360 gắn cẩu được trang bị cẩu V554 của tập đoàn chuyên các loại cẩu thủy lực Unic (Hàn Quốc). Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV554 này có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5050 kg/2,2 m và 850 kg/10,63 m. Cẩu được thiết kế 4 đoạn, Chiều cao móc tối đa 12m6, bán kính làm việc 0,7 ~ 10,63 m. Chiều dài cần : 3,6 ~ 10,87 m. Vận hành bằng thủy lực. Có thông số kỹ thuật như sau:

MODEL UR-V554 (4 khúc)
Kích thước - Số đoạn : 04 - Chiều cao móc tối đa : 12,6 m - Bán kính làm việc : 0,7 ~ 10,63 m - Chiều dài cần : 3,6 ~ 10,87 m
Trọng lượng 1625 kg
Màu sắc Đỏ
Hệ thống chuyên dùng Trang thiết bị an toàn: - Van giảm áp mạch dầu thủy lực - Van đối trọng xy lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào/giãn ra cần cẩu - Van kiểm tra điều khiển bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống thẳng đứng - Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải - Then cài an toàn cho móc - Hãm tời bằng cơ tự động - Đồng hồ báo tải - Còi báo động quấn cáp quá căng - Còi báo hiệu - Thước thủy cân bằng
Trang thiết bị tùy chọn - Hệ thống gập móc cần tự động - Thiết bị báo động quá tải - Thiết bị tự động dừng khi căng cáp
Phương thức vận hành Vận hành bằng thủy lực

Ngoài ra, xe tải HD360 gắn cẩu Unic V554 có công thức bánh là 10x4, sử dụng cỡ lốp 12R22.5 đồng bộ trước sau. Đồng thời còn được trang bị thùng đồ sửa chữa tiêu chuẩn.noi-that-hd-320

Nội thất xe tải HD360 gắn cẩu Unic V554:

Nội thất xe tải HD360 gắn cẩu Unic V554 mang đặc trưng thiết kế của thương hiệu Hyundai với thiết kế không gian rộng, trang bị đầy đủ tiện ích, các đồ nội thất cao cấp mang lại môi trường làm việc hiệu quả cho người lái, cụ thể là:noi-that-xe-tai-hd320 Trang bị 2 ghế ngồi được bọc bằng nỉ chất lượng Hàn Quốc với thiết kế thể thao mang lại sự thoải mái cho người ngồi; Tay lái trợ lực, cần điều khiển đổ đèo thiết kế ngay tại vô lăng, công tắc nâng hạ chân phụ được đặt ngay bên phải của lái xe. Mang đến cho người lái ví trí tiện lợi, dễ dàng điều khiển. Bên cạnh đó người lái sẽ cảm thấy tiện dụng và dễ dàng điều chỉnh lên xuống cầu giữa nhờ nút điều khiển được đặt khá khoa học ngay trong cabin xe.

Động cơ xe tải HD360 gắn cẩu Unic V554:dong-co-hd320

Xe tải Hyundai HD360 gắn cẩu V554 trang bị động cơ Động cơ D6AC loại 4 kỳ, 6 xy lanh được xếp thẳng hàng, trang bị turbo tăng áp, có thể tích xy lanh là 11149 cc, cho công suất đạt cực đại là 250 kW/ 2000 v/ph. Thế hệ động cơ sử dụng loại dầu Diesel, một loại nhiên liệu phổ biến có ở hầu hết các trạm xăng trên toàn quốc giúp quý khách hàng hoàn toàn yên tâm đi đến đâu cũng có loại nhiên liệu thích hợp cho xe.  Hộp số xe tải Hyundai HD360 là loại hộp số H160S2x5 - 10 số tiến 2 số lùi.  

Xe tải cẩu Hyundai

Chi phí lăn bánh

1,860,000,000

37,200,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,900,350,000

Dự toán vay vốn

1,860,000,000

1,488,000,000

24,800,000

4,898,000

29,698,000

Nếu vay 1,488,000,000 thì số tiền trả trước là 412,350,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,488,000,00024,800,0009,796,00034,596,0001,463,200,000
21,463,200,00024,800,0009,632,73334,432,7331,438,400,000
31,438,400,00024,800,0009,469,46734,269,4671,413,600,000
41,413,600,00024,800,0009,306,20034,106,2001,388,800,000
51,388,800,00024,800,0009,142,93333,942,9331,364,000,000
61,364,000,00024,800,0008,979,66733,779,6671,339,200,000
71,339,200,00024,800,0008,816,40033,616,4001,314,400,000
81,314,400,00024,800,0008,653,13333,453,1331,289,600,000
91,289,600,00024,800,0008,489,86733,289,8671,264,800,000
101,264,800,00024,800,0008,326,60033,126,6001,240,000,000
111,240,000,00024,800,0008,163,33332,963,3331,215,200,000
121,215,200,00024,800,0008,000,06732,800,0671,190,400,000
131,190,400,00024,800,0007,836,80032,636,8001,165,600,000
141,165,600,00024,800,0007,673,53332,473,5331,140,800,000
151,140,800,00024,800,0007,510,26732,310,2671,116,000,000
161,116,000,00024,800,0007,347,00032,147,0001,091,200,000
171,091,200,00024,800,0007,183,73331,983,7331,066,400,000
181,066,400,00024,800,0007,020,46731,820,4671,041,600,000
191,041,600,00024,800,0006,857,20031,657,2001,016,800,000
201,016,800,00024,800,0006,693,93331,493,933992,000,000
21992,000,00024,800,0006,530,66731,330,667967,200,000
22967,200,00024,800,0006,367,40031,167,400942,400,000
23942,400,00024,800,0006,204,13331,004,133917,600,000
24917,600,00024,800,0006,040,86730,840,867892,800,000
25892,800,00024,800,0005,877,60030,677,600868,000,000
26868,000,00024,800,0005,714,33330,514,333843,200,000
27843,200,00024,800,0005,551,06730,351,067818,400,000
28818,400,00024,800,0005,387,80030,187,800793,600,000
29793,600,00024,800,0005,224,53330,024,533768,800,000
30768,800,00024,800,0005,061,26729,861,267744,000,000
31744,000,00024,800,0004,898,00029,698,000719,200,000
32719,200,00024,800,0004,734,73329,534,733694,400,000
33694,400,00024,800,0004,571,46729,371,467669,600,000
34669,600,00024,800,0004,408,20029,208,200644,800,000
35644,800,00024,800,0004,244,93329,044,933620,000,000
36620,000,00024,800,0004,081,66728,881,667595,200,000
37595,200,00024,800,0003,918,40028,718,400570,400,000
38570,400,00024,800,0003,755,13328,555,133545,600,000
39545,600,00024,800,0003,591,86728,391,867520,800,000
40520,800,00024,800,0003,428,60028,228,600496,000,000
41496,000,00024,800,0003,265,33328,065,333471,200,000
42471,200,00024,800,0003,102,06727,902,067446,400,000
43446,400,00024,800,0002,938,80027,738,800421,600,000
44421,600,00024,800,0002,775,53327,575,533396,800,000
45396,800,00024,800,0002,612,26727,412,267372,000,000
46372,000,00024,800,0002,449,00027,249,000347,200,000
47347,200,00024,800,0002,285,73327,085,733322,400,000
48322,400,00024,800,0002,122,46726,922,467297,600,000
49297,600,00024,800,0001,959,20026,759,200272,800,000
50272,800,00024,800,0001,795,93326,595,933248,000,000
51248,000,00024,800,0001,632,66726,432,667223,200,000
52223,200,00024,800,0001,469,40026,269,400198,400,000
53198,400,00024,800,0001,306,13326,106,133173,600,000
54173,600,00024,800,0001,142,86725,942,867148,800,000
55148,800,00024,800,000979,60025,779,600124,000,000
56124,000,00024,800,000816,33325,616,33399,200,000
5799,200,00024,800,000653,06725,453,06774,400,000
5874,400,00024,800,000489,80025,289,80049,600,000
5949,600,00024,800,000326,53325,126,53324,800,000
6024,800,00024,800,000163,26724,963,2670
xem thêm

Các Xe tải cẩu Hyundai khác