XE BỒN PHUN NƯỚC 12,5 KHỐI HYUNDAI HD210

XE BỒN PHUN NƯỚC 12,5 KHỐI HYUNDAI HD210

Giá bán 1,320,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 293,550,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
XE BỒN HD210 Thể tích thùng: 12.5 Xuất xứ: Hàn Quốc HOTLINE: 0941.641.859- 0969.830.636

XE BỒN PHUN NƯỚC 12,5 KHỐI HYUNDAI HD210 Xe bồn phun nước 12,5 khối hyundai HD210 được thiết kế trên nền sát xi xe hyundai HD210. XE-BON-3-CHAN Ngày nay, do sự phát triển như vũ bão của các ngành công nghiệp cũng như xã hội con người, tác động không nhỏ đến môi trường. Để cải thiện môi trường sống cũng như làm xanh tươi cảnh quan môi trường nhất là đường phố, Hyundai đã cho ra đời dòng sản phẩm xe bồn phun nước HD210 với thể tích chở nước lên đến 12,5 khối. Với thiết kế sang trọng và hiện đại theo nền công nghệ Hàn Quốc, xe bồn phun nước Hyundai HD210 thu hút mọi sự quan tâm của khách hàng. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ tập đoàn Hyundai Hàn Quốc về Việt Nam, thông qua các tiêu chí kiểm tra đánh giá khắt khe nhất. Bồn xe được lắp ráp trên dây truyền công nghệ tiên tiến nhất hiện nay được chuyển giao từ Hyundai MoTor.

Ngoại thất xe bồn phun nước 12,5  khối Hyundai HD210:

hd210 Được thiết kế theo phong cách Hàn Quốc, xe bồn phun nước Hyundai HD210 mang lại một phong cách hoàn toàn mới. Xe có kích thước (dài x rộng x cao) lần lượt là 9480 x 2300 x 2770  mm. Mặt ngoài cabin thiết kế tinh tế điểm nhấn là lưới tản nhiệt, lọc gió, gạt nước. gia-hd210 Xe sử dụng cỡ lốp R19.5, vệt bánh xe trước/sau là 1855/1660 mm, công thức bánh xe 6 x 2. Xe bồn phun nước 12,5  khối Hyundai HD210 được trang bị bồn với dung tích 12000 lít giúp xe chở được lượng nước lớn tiết kiệm thời gian chuyên chở và hao phí nhiên liệu. kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) lần lượt là 5540 x 2270 x 1300 mm, rộng gấp nhiều lần các dòng xe khác. Bồn được làm từ chất liệu cao cấp được chọn lọc tỉ mỉ và sản xuất bằng công nghệ hiện đại. Cũng giống như các dòng xe HD khác, xe bồn phun nước 12,5 khối Hyundai HD210 được trang bị hệ thống đèn pha halogen kết hợp với hệ thống gương chiếu hậu cho tầm quan sát rộng mang lại sự an toàn và tiện lợi cho người  lái khi vận hành xe trong mọi điều kiện thời tiết.

Nội thất xe bồn phun nước 12,5  khối Hyundai HD210:

gia-hd210-3-chan Với tình trạng giao thông đông đúc ở Việt Nam, Xe bồn phun nước Hyundai HD210 12,5 khối có thiết kế nội thất gọn gàng mang đến không gian làm việc thoải mái và ngăn nắp giúp hạn chế những mệt mỏi cho người lái. Xe được trang bị đồ nội thất cao cấp, ghế hơi ôm trọn lưng người ngồi có thể điều chỉnh được 8 hướng với thiết kế thể thao, góc ngả lưng lớn mang đến cho người dùng cảm giác thoải mái, đồng thời đảm bảo an toàn nhờ đai an toàn chủ động. Phía sau ghế lái là giường nằm với không gian thoáng rộng giúp tài xế nghỉ ngơi trên những chặng đường dài. Tay lái trợ lực có thể điều chỉnh lên xuống phù hợp với người lái. Nội thất xe bồn phun nước Hyundai HD210 12,5 khối còn được trang bị hệ thống máy điều hòa công suất cao, cùng hệ thống âm thanh chất lượng cao mang đến không gian làm việc thoải mái và tiện nghi cho người lái. Không gian nội thất sử dụng gam màu trầm chủ đạo cho thiết kế, mang đến sự sang trọng. Bảng điều khiển bố trí khoa học. Bảng đồng hồ hiển thị chức năng trên nền đèn led giúp dễ dàng đọc các thông số điều khiển.

Động cơ xe bồn phun nước 12,5  khối Hyundai HD210:

Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển nước lớn nhà sản xuất đã trang bị cho xe bồn phun nước Hyundai HD210 động cơ D6GA loại 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng cho công suất cực đại là 165 Kw/2500 v/ph, với thể tích đạt 5899 cc, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu tiêu hao tối ưu cho người dùng. Động cơ sử dụng dầu Diesel, có turbo tăng áp. gia-xe-tai-hd210 Xe được trang bị hệ thống lái kiểu trục vít ecu bi cơ khí có trợ lực thủy lực. kết hợp hệ thống phanh tang trống, khí nén. Xi tec chứa nước có cơ cấu bơm, phun nước. Với hệ thống tự động phun nước ra mặt đường giúp cho mặt đường sách sẽ.

Thông số kỹ thuật của xe bồn phun nước 12,5  khối Hyundai HD210:

Loại phương tiện

Loại phương tiện:                               Xe bồn phun nước Mã hiệu:                                             HD210 Hãng sản xuất:                                   Hyundai  Buồng lái:                                          Tiêu chuẩn  Công thức bánh:                                 6 x 2 Số người cho phép chở:                     3 Số trục:                                              3 Kích thước (mm) Kích thước tổng thể(Dài x Rộng x Cao):          9480 x 2300 x 2770 Kích thước lòng thùng:                        5540 x 2270 x 1300 Khoảng cách trục:                                4595 + 1100 Vệt bánh xe (trước/sau):                      1855/1660  Khoảng sáng gầm xe:                           235 Trọng lượng (kg) Trọng lượng bản thân (cabin sát xi):    7785 Tải trọng cho phép:                             12500   Trọng lượng toàn bộ:                           20480 Cầu trước:                                            3335 Cầu sau:                                               4450 Động cơ Kiểu động cơ:                                      D6GA – EU2 Loại:                                                    4 kỳ Số xylanh:                                           6 xylanh thẳng hàng Nhiên liệu sử dụng:                             Diesel Dung tích xy lanh:                               5899 cc Tỷ số nén:                                            18:1 Công suất cực đại (Ps/rpm):                 165 Kw/ 2500 v/ph Hệ thống phanh Phanh trước:                                        tang trống/ khí nén Phanh sau:                                           tang trống/ khí nén Phanh tay:                                           tác động lên bánh xe trục 3/ tự hãm Hệ thống lái Kiểu:                                                    Trục vít- ecu bi/ cơ khí có trợ                                                             lực thủy lực   Xe bồn phun nước Hyundai HD210 12,5 khối với nhiều tính năng vượt trội đã mang lại nhiều công dụng và tiện ích, đây chính là dòng sản phẩm xe bồn phun nước được các nhà đầu tư lựa chọn để thực hiện dự án công trình lớn.

Xe chuyên dùng khác

Chi phí lăn bánh

1,320,000,000

26,400,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,349,550,000

Dự toán vay vốn

1,320,000,000

1,056,000,000

17,600,000

3,476,000

21,076,000

Nếu vay 1,056,000,000 thì số tiền trả trước là 293,550,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,056,000,00017,600,0006,952,00024,552,0001,038,400,000
21,038,400,00017,600,0006,836,13324,436,1331,020,800,000
31,020,800,00017,600,0006,720,26724,320,2671,003,200,000
41,003,200,00017,600,0006,604,40024,204,400985,600,000
5985,600,00017,600,0006,488,53324,088,533968,000,000
6968,000,00017,600,0006,372,66723,972,667950,400,000
7950,400,00017,600,0006,256,80023,856,800932,800,000
8932,800,00017,600,0006,140,93323,740,933915,200,000
9915,200,00017,600,0006,025,06723,625,067897,600,000
10897,600,00017,600,0005,909,20023,509,200880,000,000
11880,000,00017,600,0005,793,33323,393,333862,400,000
12862,400,00017,600,0005,677,46723,277,467844,800,000
13844,800,00017,600,0005,561,60023,161,600827,200,000
14827,200,00017,600,0005,445,73323,045,733809,600,000
15809,600,00017,600,0005,329,86722,929,867792,000,000
16792,000,00017,600,0005,214,00022,814,000774,400,000
17774,400,00017,600,0005,098,13322,698,133756,800,000
18756,800,00017,600,0004,982,26722,582,267739,200,000
19739,200,00017,600,0004,866,40022,466,400721,600,000
20721,600,00017,600,0004,750,53322,350,533704,000,000
21704,000,00017,600,0004,634,66722,234,667686,400,000
22686,400,00017,600,0004,518,80022,118,800668,800,000
23668,800,00017,600,0004,402,93322,002,933651,200,000
24651,200,00017,600,0004,287,06721,887,067633,600,000
25633,600,00017,600,0004,171,20021,771,200616,000,000
26616,000,00017,600,0004,055,33321,655,333598,400,000
27598,400,00017,600,0003,939,46721,539,467580,800,000
28580,800,00017,600,0003,823,60021,423,600563,200,000
29563,200,00017,600,0003,707,73321,307,733545,600,000
30545,600,00017,600,0003,591,86721,191,867528,000,000
31528,000,00017,600,0003,476,00021,076,000510,400,000
32510,400,00017,600,0003,360,13320,960,133492,800,000
33492,800,00017,600,0003,244,26720,844,267475,200,000
34475,200,00017,600,0003,128,40020,728,400457,600,000
35457,600,00017,600,0003,012,53320,612,533440,000,000
36440,000,00017,600,0002,896,66720,496,667422,400,000
37422,400,00017,600,0002,780,80020,380,800404,800,000
38404,800,00017,600,0002,664,93320,264,933387,200,000
39387,200,00017,600,0002,549,06720,149,067369,600,000
40369,600,00017,600,0002,433,20020,033,200352,000,000
41352,000,00017,600,0002,317,33319,917,333334,400,000
42334,400,00017,600,0002,201,46719,801,467316,800,000
43316,800,00017,600,0002,085,60019,685,600299,200,000
44299,200,00017,600,0001,969,73319,569,733281,600,000
45281,600,00017,600,0001,853,86719,453,867264,000,000
46264,000,00017,600,0001,738,00019,338,000246,400,000
47246,400,00017,600,0001,622,13319,222,133228,800,000
48228,800,00017,600,0001,506,26719,106,267211,200,000
49211,200,00017,600,0001,390,40018,990,400193,600,000
50193,600,00017,600,0001,274,53318,874,533176,000,000
51176,000,00017,600,0001,158,66718,758,667158,400,000
52158,400,00017,600,0001,042,80018,642,800140,800,000
53140,800,00017,600,000926,93318,526,933123,200,000
54123,200,00017,600,000811,06718,411,067105,600,000
55105,600,00017,600,000695,20018,295,20088,000,000
5688,000,00017,600,000579,33318,179,33370,400,000
5770,400,00017,600,000463,46718,063,46752,800,000
5852,800,00017,600,000347,60017,947,60035,200,000
5935,200,00017,600,000231,73317,831,73317,600,000
6017,600,00017,600,000115,86717,715,8670
xem thêm

Các Xe chuyên dùng khác khác