XE BỒN CHỞ NƯỚC 6 KHỐI HYUNDAI HD99

XE BỒN CHỞ NƯỚC 6 KHỐI HYUNDAI HD99

Giá bán 606,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 136,470,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
 HD99 BỒN PHUN NƯỚC Thể tích: 5,6 Khối Tình trạng: mới 100% HOTLINE:0941.641.859

Xe bồn chở nước 6 khối Hyundai HD99 là dòng sản phẩm nằm trong phân khúc xe chuyên dụng của tập đoàn Hyundai, nhờ thiết kế nhỏ gọn giúp dễ dàng di chuyển trên những cung đường nhỏ hẹp. Ẩn trong dáng vẻ nhỏ gọn là khả năng chứa tốt nhờ có thể tích bồn lớn. Dòng sản phẩm này rất phù hợp với các đô thị hiện đại có nhiều tuyến đường cây xanh, giúp giảm chi phí vệ sinh môi trường.xe-phun-nuoc-rua-duong-hd99 xem thêm:

Ngoại thất xe bồn chở nước Hyundai HD99 6 khối:

Kích thước tổng thể của xe là: chiều dài 6550 mm, chiều rộng 2000 mm, chiều cao 2405 mm. Khoảng sáng gầm xe rộng 200 mm. Có chiều dài đầu/đuôi xe lần lượt là 1115 /1700 mm. Xe có 2 màu trắng, xanh cho khách hàng chọn lựa.hd99-bon-nuoc Xe sở hữu kích thước lọt thùng (dài x rộng x cao) lần lượt là 4400 x 1710 x 1060 mm, chịu được tải trọng lớn, tải trọng bản thân 3,7 tấn, tải trọng toàn bộ 9,9 tấn, tải trọng hàng hóa cho phép là 6 tấn. Kích thước lòng thùng của xe bồn chở nước HD99 có lòng thùng sâu và rộng, chở được nhiều nước phục vụ tối đa nhu cầu công việc của khách hàng. Lưới tản nhiệt được thiết kế mạnh mẽ hỗ trợ làm mát động cơ và tăng tính thẩm mỹ cho xe. Hệ thống kính chiếu hậu có sóng điện giúp quan sát tốt hơn Xe được thiết kế 2 trục linh hoạt, có khoảng cách trục là 3735 mm. Phân bố cầu trước 1,8 tấn, phân bố cầu sau 1,9 tấn. Xe có công thức bánh là 4x2, sử dụng cỡ lốp 7.50 – 16 đồng bộ bánh trước/sau. Chỉ số vệt bánh trước là 1650 mm, chỉ số vệt bánh sau là 1495 mm. Xe được trang bị thiết bị bơm hút và xả nước với lưu lượng bơm là 40 m3/h, cụm van phân phối 20/1180 (kW/v/ph), ngoài ra còn được trang bị đầy đủ bép phun, vòi tưới.

Nội thất xe bồn chở nước Hyundai HD99 6 khối:

Xe bồn chở nước Hyundai HD99 6 khối là dòng xe được thiết kế hoàn hảo cả về kiểu dáng lẫn nội thất, sở hữu thiết kế nội thất rộng rãi và hiện đại, trang bị đầy đủ các chức năng như: dàn âm thanh chất lượng cao tích hợp CD, USB, máy điều hòa không khí 2 chiều phục vụ nhu cầu giải trí trong trên những cung đường dài. Điểm nhắn thiết kế nội thất được thể hiện qua thiết kế ghế xe, vô lăng và các tấm ốp chi tiết nội thất. Ghế ngồi được thiết kế phong cách thể thao mang lại sự trẻ trung và năng động bên cạnh đó dáng ghế ôm trọn lưng và hông người ngồi kết hợp với dây đai an toàn, được làm bằng chất liệu cao su độ đàn hồi cao, khoảng để chân rộng rãi. Xe trang bị cửa sổ điện, hệ thống gương chiếu hậu lớn, tay lái trợ lực điều chỉnh hai hướng cực nhạy, cửa có góc mở rộng, có trợ lực nên việc mở ra đóng vào rất nhẹ nhàng. Và nổi bật trong thiết kế nội thất như ngăn chứa đồ trên cao rộng rãi và an toàn khi lưu trữ các loại giấy tờ

Động cơ xe bồn chở nước Hyundai HD99 6 khối:

Động cơ D4DB với công suất cực đại 96 kW/ 2900 v/ph, mô-men xoắn tối đa là 59 kg.m/1400rpm, dung tích xy lanh đạt 3907 cc, mang đến cho động cơ hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Hầu hết các dòng xe của Hyundai đều sử dụng nhiên liệu Diesel trong đó có cả xe bồn chở nước HD99, vì đây là nguồn nhiên liệu phổ biến có mặt ở khắp các trạm xăng dầu.dong-co-xe-tai-hyundai-hd99 Hệ thống cầu hộp số cũng như chassi được nhập nguyên bộ từ Hàn Quốc. Thông số kỹ thuật xe bồn chở nước Hyundai HD99 6 khối:

KÍCH THƯỚC  (mm)
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6550 x 2000 x 2405
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4400 x 1710 x 1060/---
Khoảng cách trục : 3735
Vết bánh xe trước / sau : 1650/1495
Số trục : 2
Công thức bánh 4 x 2
TRỌNG LƯỢNG (KG)
Trọng lượng bản thân : 3795
Phân bố : - Cầu trước : 1815
- Cầu sau : 1980
Tải trọng cho phép chở : 6000
Số người cho phép chở : 3
Trọng lượng toàn bộ : 9990
ĐỘNG CƠ
Nhãn hiệu động cơ: D4DB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3907       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 96 kW/ 2900 v/ph
Nhiên liệu sử dụng Diesel
LỐP XE
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 7.50 - 16 /7.50 - 16
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Xi téc chứa nước (thể tích 6000 lít) và cơ cấu bơm; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

  Giá xe bồn chở nước 6 khối Hyundai HD99 khá phù hợp với nhu cầu đầu tư, có giá cạnh tranh so với các dòng sản phẩm cùng phân khúc và vượt trội về sự bền bỉ, đồng thời phụ tùng xe rất phổ biến trên mọi miền đất nước giúp dễ dàng tìm kiếm và thay thế.

Xe chuyên dùng khác

Chi phí lăn bánh

606,000,000

12,120,000

150,000

0

0

0

3,000,000

621,270,000

Dự toán vay vốn

606,000,000

484,800,000

8,080,000

1,595,800

9,675,800

Nếu vay 484,800,000 thì số tiền trả trước là 136,470,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1484,800,0008,080,0003,191,60011,271,600476,720,000
2476,720,0008,080,0003,138,40711,218,407468,640,000
3468,640,0008,080,0003,085,21311,165,213460,560,000
4460,560,0008,080,0003,032,02011,112,020452,480,000
5452,480,0008,080,0002,978,82711,058,827444,400,000
6444,400,0008,080,0002,925,63311,005,633436,320,000
7436,320,0008,080,0002,872,44010,952,440428,240,000
8428,240,0008,080,0002,819,24710,899,247420,160,000
9420,160,0008,080,0002,766,05310,846,053412,080,000
10412,080,0008,080,0002,712,86010,792,860404,000,000
11404,000,0008,080,0002,659,66710,739,667395,920,000
12395,920,0008,080,0002,606,47310,686,473387,840,000
13387,840,0008,080,0002,553,28010,633,280379,760,000
14379,760,0008,080,0002,500,08710,580,087371,680,000
15371,680,0008,080,0002,446,89310,526,893363,600,000
16363,600,0008,080,0002,393,70010,473,700355,520,000
17355,520,0008,080,0002,340,50710,420,507347,440,000
18347,440,0008,080,0002,287,31310,367,313339,360,000
19339,360,0008,080,0002,234,12010,314,120331,280,000
20331,280,0008,080,0002,180,92710,260,927323,200,000
21323,200,0008,080,0002,127,73310,207,733315,120,000
22315,120,0008,080,0002,074,54010,154,540307,040,000
23307,040,0008,080,0002,021,34710,101,347298,960,000
24298,960,0008,080,0001,968,15310,048,153290,880,000
25290,880,0008,080,0001,914,9609,994,960282,800,000
26282,800,0008,080,0001,861,7679,941,767274,720,000
27274,720,0008,080,0001,808,5739,888,573266,640,000
28266,640,0008,080,0001,755,3809,835,380258,560,000
29258,560,0008,080,0001,702,1879,782,187250,480,000
30250,480,0008,080,0001,648,9939,728,993242,400,000
31242,400,0008,080,0001,595,8009,675,800234,320,000
32234,320,0008,080,0001,542,6079,622,607226,240,000
33226,240,0008,080,0001,489,4139,569,413218,160,000
34218,160,0008,080,0001,436,2209,516,220210,080,000
35210,080,0008,080,0001,383,0279,463,027202,000,000
36202,000,0008,080,0001,329,8339,409,833193,920,000
37193,920,0008,080,0001,276,6409,356,640185,840,000
38185,840,0008,080,0001,223,4479,303,447177,760,000
39177,760,0008,080,0001,170,2539,250,253169,680,000
40169,680,0008,080,0001,117,0609,197,060161,600,000
41161,600,0008,080,0001,063,8679,143,867153,520,000
42153,520,0008,080,0001,010,6739,090,673145,440,000
43145,440,0008,080,000957,4809,037,480137,360,000
44137,360,0008,080,000904,2878,984,287129,280,000
45129,280,0008,080,000851,0938,931,093121,200,000
46121,200,0008,080,000797,9008,877,900113,120,000
47113,120,0008,080,000744,7078,824,707105,040,000
48105,040,0008,080,000691,5138,771,51396,960,000
4996,960,0008,080,000638,3208,718,32088,880,000
5088,880,0008,080,000585,1278,665,12780,800,000
5180,800,0008,080,000531,9338,611,93372,720,000
5272,720,0008,080,000478,7408,558,74064,640,000
5364,640,0008,080,000425,5478,505,54756,560,000
5456,560,0008,080,000372,3538,452,35348,480,000
5548,480,0008,080,000319,1608,399,16040,400,000
5640,400,0008,080,000265,9678,345,96732,320,000
5732,320,0008,080,000212,7738,292,77324,240,000
5824,240,0008,080,000159,5808,239,58016,160,000
5916,160,0008,080,000106,3878,186,3878,080,000
608,080,0008,080,00053,1938,133,1930
xem thêm

Các Xe chuyên dùng khác khác