HD320 ĐÔNG LẠNH 4 chân

2.600.000.000 ₫

HD320 đông lạnh

Tải trọng: 16.5 tấn

Tình trạng: mới 100%

Xuất xứ: Hàn Quốc

HOTLINE: 0934.305.355

Availability: In Stock

Danh mục: .

* Email:haibx.hyundai@gmail.com
hd320-dong-lanh

Giá xe Đông lạnh HD320 Thùng Lamberet: 2.600.000.000 VNĐ

Thùng Đông lạnh được thiết kế bởi nhà máy Lamberet, ngoài ra chúng tôi còn có đối tác là Ô TÔ Quyền, Quý Khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ: 0934.305.355.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL HD320
Cab type (Loại xe) Ô tô tải Ô tô tải
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm
Drive System (Hệ thống lái) LHD 8 x 4
Application Engines (Loại động cơ) D6AC D6CA3H
Dimemsions (mm) Kích Thước
Ovecall Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) 12.245 x 2495 x 3140
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) Thùng mui bạt 12.200 x 2.500 x 3.900
Kích thước lọt lòng thùng Container size: Length x With x Height 9.700 x 2360 x 2.450
Wheel Base (Chiều dài cơ sở) 7850 (1700 + 4850 + 1300)
Vệt bánh xe (trước/sau)

Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)

2040/1850
Min. Ground Clearance

(Khoảng sáng gầm xe)

275
Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau) 1925/2470
Weight (Kg)(Trọng lượng)
Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân)  Cabin chassi/thùng mui bạt 10.200/12.920 10.510/ 13.170
Tác dụng lên trục trước/sau

Thùng mui bạt

6225/3995

3505+3505/2955+2955

6475/4035

3530×2/3055×2

Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.Thùng mui bạt 36.700

31.000

Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau) 13000/18000 x 2
Calculated Performance (Thông số đặc tính)
Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa 104
Max. Gradeability (tan0)%

(Khả năng leo dốc)

34.6 42.2
Min. Turning Radius(m)

(Bán kính vòng quay tối thiểu)

11.7
Specifications Thông số khung gầm
Model D6AC D6CA3H
Displacement (Dung tích) 11.149cm3 12.920cm3
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm) 130 x 140 133 x 155
Công suất Max.Power/Torques (ps/kg.m) Mã lực 340/2000

148(1450)/1200

340/2000

160(1568)/1500

Tiêu chuẩn khí thải Euro2 Euro2
Hệ thống làm mát Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm
Battery (Máy phát điện) 24V – 60A

 

 

MODEL (LOẠI XE) HD320
Hệ thống nhiên liệu Bơm nhiên liệu Bosch Hệ thống Delphi EU
Điều tốc Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ Điều khiển điện tử
Lọc dầu Màng lọc dầu thô và tinh
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống van Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh
Ly hợp
Kiểu loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Đường kính dĩa ma sát Trong Ø430
Ngoài Ø242
Transmission   (Hộp số)
Model M12S2 x 5
Kiểu loại (Type) Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi
Dầu hộp số Tiêu chuẩn SAE80W
Trục Các  –  đăng
Mode S1810
Kiểu loại Dạng ống, thép đúc
Đường kính x độ dày Ø114.3 x 6.6t
Cầu sau
Model D12HT
Kiểu loại (Type) Giảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép (Kg) 26.000 (13000 x 2)
Tỷ số truyền cầu sau 6.166
Dầu bôi trơn Tiêu chuẩn SAE 80/90W
Cầu trước
Kiểu loại Dầm một
Tải trọng cho phép (Kg) 6.550 x 2
Lốp và Mâm
Kiểu loại Trước đơn/sau đôi
Lốp/Mâm 12R22.5 – 16PR
MODEL (LOẠI XE) HD320
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng (mm) 500
Độ nghiêng tay lái (độ) 9
Tỷ số truyền 22.2 ~ 26.2
Góc đánh lái Ra ngoài Front 1st axle 49/Front 2nd axle 36
Vào trong Front 1st axle 39/Front 2nd axle 29
Hệ thống phanh
Phanh Chính Dẫn động Khí nén 2  dòng kiều van bướm
Kích thước 410 x 156 x 19 (Trục trước)
410 x 220 x 19 (trục sau)
Bầu hơi 145 lít
Phanh hỗ trợ đỗ xe Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả van bướm đóng mở bằng hơi
Giảm sốc
Kiểu loại (Trước /sau) Nhíp Bán nguyệt giảm, chấn thủy lực
Thùng nhiên liệu 380 lít 380 lít
Khung xe Dạng chữ H, bố trí các tavet tại các điểm chịu lực chính.
Kích thước Chassis 302 x 90 x 8t
BODY
Kiểu loại Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình.
Liên kết Cabin & Thân xe Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gió Dạng một tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nước Điều khiển điện với 3 cấp độ, liên tục, nhanh, chậm
Ghế lái Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp
 
 
 

Thông số kỹ thuật

XE NỀN HD170
Tổng trọng tải 16.550 (kg)
Trọng tải hàng hóa thiết kế 7.500 (kg)
Kích thước tổng thể 10,100 x 2,500 x 3,850 (mm)
Số chổ ngồi 03 (người)
THÙNG BẢO ÔN LAMBERET
Kích thước thùng phủ bì 7,690 x 2,500 x 2,550 (mm)
Kích thước thùng lọt lòng 7,490 x 2,300 x 2,320 (mm)
Thể tích hữu dụng 36 (m3)
Vách trong/ vách ngoài Composite  màu trắng
Foam cách nhiệt PolyUrethane
Sàn thùng Composite, bề mặt chống trượt
Khung cửa,  tay khóa cửa Inox
Bảng lề cửa Nhôm đúc
Cửa sau Loại 2 cánh, góc mở 270o
Ốp góc bao quanh thùng Composite màu trắng
Trang bị tiêu chuẩn Vè chắn bùn, cản hông, cản sau, cau su giảm chấn, đèn thùng
Phụ kiện lựa chọn Cửa hông, vách ngăn
MÁY LẠNH
Nhiệt độ lạnh thiết kế -25/ -18 / 0 / +8 / +15 (độ C)
Gas lạnh R-404A
Điều khiển Vi xử lý, tự động tắt mở
Đồng hồ hiển thị nhiệt độ Kỹ thuật số
Xã đá Tự động / bằng tay
Phụ kiện lựa chọn Motor điện dự phòng
Thiết kế nhiều lỗ thông gió đưa không khí vào cabin

Nội thất

Khoang giường nằm rộng rãi Tay lái gật gù Cần sang số
Ổ khóa có đèn báo dễ dàng đề bam đêm Bảng điều khiển và âm thanh Hộc để vật dụng
Hộp để tài liệu và nước Táp lô điều chỉnh nhiệt độ, ghế Hệ thống điều hòa nhiệt độ tiện dụng, giúp tài xế có thể dễ dàng điều khiển khi lái xe Thiết kế nhiều lỗ thông gió đưa không khí vào cabin

Ngoại thất

Đèn pha Cần gạt nước và kính chắn gió Cabin chặt góc Giúp giảm tiếng ồn của gió bên trong cabin
Cabin mới Mâm đúc Cổ bô e

Hiệu suất

ZF16 speed Transmission Khung xe Thanh cân bằng trước Giảm chấn lò xo

An toàn

Hệ thống phanh ABS hiện tại được sử

dụng tại thị trường Châu Âu cho 

xe tải lớn

Ẩn[X]

Hỗ trợ trực tuyến 24/7

Phòng
 Kinh Doanh

096.7779.886

0934.305.355