Xe Quét Rác Hút Bụi Isuzu Zoomlion 5 Khối Giá Tốt

Xe Quét Rác Hút Bụi Isuzu Zoomlion 5 Khối Giá Tốt

Giá bán 1,350,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 300,150,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
Quét Rác Hút Bụi 5 Khối Xuất xứ: Nhật Bản HOTLINE: 0934.305.355

XE QUÉT HÚT BỤI ISUZU- ZOOMLION 5 KHỐI MODEL: ZLJ5073TSLQLE5

Xã hội ngày càng phát triển nhu cầu vệ sinh đô thị ngày càng trở thành mối quan tâm hàng đầu của bất cứ quốc gia nào trên thế giới. Xe quét đường hút bụi Isuzu-Zoomlion 5 khối là dòng sản phẩm chuyên dùng phục vụ cho công tác vệ sinh môi trường phù hợp cho việc làm sạch các khu sinh thái, đô thị, thành phố,  đường bộ, đường cao tốc, nhà máy xí nghiệp. Bên cạnh đó sản phẩm này còn mang lại nhiều lợi ích như nâng cao hiệu suất làm việc, giảm chi phí nhân công, giảm thiểu các tai nạn lao động ở các tuyến đường cao tốc. xe quet rac hut bui mini isuzu 5 khoi

Ngoại thất xe quét rác hút bụi ISUZU-ZOOMLION 5 khối

Xe quét đường hút bụi Isuzu-Zoomlion 5 khối sở hữu thiết kế hiện đại với kích thước nhỏ gọn là 6150 mm × 2050 mm × 2555mm, dễ dàng lưu thông và làm việc trên đường phố cũng như những nơi có nhiều chướng ngại vật như nhà máy, xí nghiệp. xe quet rac hut bui isuzu mini 5 khoi Xe  được đóng trên nền xe tải Isuzu zoomlion, bên cạnh đó cả xe và hệ thống quét hút rác được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc với công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Mang đến cái nhìn hiện đại cho ngoại thất xe. Xe được đóng với tổng dung tích chứa rác là 5 khối, trong đó diện tích thùng chứa rác là 3.6 khối, diện tích thùng chứa nước là 1.4 khối. xe isuzu 5 khoi quet rac hut bui Xe trang bị chổi quét tiên tiến với chiều rộng quét 3m, tốc độ quét đạt  ≥92% , ngoài ra xe còn sở hữu hệ thống quét hút hợp lý, điều khiển điện thủy lực tích hợp cao của tất cả các hoạt động làm sạch bằng cách hoàn chỉnh thủy lực, điều khiển tập trung trong xe cơ sở Isuzu. Sử dụng loại lốp 7.00-16 14PR.


 

Nội thất xe quét đường hút bụi ISUZU-ZOOMLION 5 khối

Nội thất xe quét rác hút bui Isuzu-Zoomlion 5 khối được thiết kế đơn giản nhưng khá tinh tế, mang lại sự tiện lợi cũng như không gian làm việc lý tưởng cho người điều khiển. Cabin rộng rãi và đẹp mắt giúp lái xe thoải mái và an toàn khi điều khiển xe. xe quét Xe được trang bị tay lái trợ lực, không gian cabin được trang bị máy điều hòa, radio. Cửa kính điều khiển và có khóa cửa trung tâm.


 

Động cơ xe quét rác hút bụi ISUZU-ZOOMLION 5 khối

xe quet rac hut bui 5 khoi Xe quét rác hút bụi Isuzu-Zoomlion 5 khối được trang bị động cơ 4KH-TCG40 /ISUZU/130 HP/Euro 4/2999 ml với công suất máy cao 130HP (96KW), làm mát bằng nước có tăng áp và đạt tiêu chuẩn khí thải euro 4 bảo vệ môi trường, tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Bên cạnh đó động cơ với thiết bị ly hợp tự động được nhập khẩu từ Đức nhằm đảm bảo cho động cơ chạy khi không tải và bắt đầu tham gia các chế độ làm việc chạy một cách trơn tru, do đó giúp giảm tiếng ồn khi xe hoạt động.


 

Thông số kỹ thuật xe quét hút bụi ISUZU-ZOOMLION 5 khối

Thông số chính
Xe cơ sở Isuzu ( Euro V)
Model động cơ Isuzu 4KH1CN5HS
Công suất động cơ 96/3400 (kW/r/min)
Dung tích thùng chứa rác 5 m3
Dung tích thùng chứa nước 1 m3
Chiều rộng quét 3.1 m
Tốc độ quét 3-20 km/h
Năng suất quét 62.000 m2/h
Tốc độ di chuyển tối đa khi không quét 105 km/h
Tình trạng mới 100% nhập khẩu nguyên chiếc sản xuất 2017  
Thông số máy
Kích thước bao 6150 mm×2050 mm×2555mm
Công suất/số vòng quay 96KW/3400r/min
Model động cơ 4JB1-TCH
Tổng trọng lượng 7300kg
Trọng lượng bản thân 4770kg
Tốc độ 110 km/h
Bán kính xoay tròn bé nhất ≤13.6 m
Tải trọng cầu trước/sau 2580/4720
Lốp 7.00-16 14PR
AC with AC
Khả năng làm việc 62000㎡/h
Bán kính làm việc 3.1m
Tốc độ khi làm việc 3-10km
Tốc độ duy trì khi làm việc 10-20km
Khả năng tiêu thụ nhiên liệu ≤6.2L/h
Khoảng cách hút tối đa 110 mm
Tốc độ quét  ≥92%
Thể tích thùng chứa rác 5m³
Thể tích thùng chứa nước 1m³
Góc xả rác ≥45°

  Xe quét rác hút bụi Isuzu-Zoomlion 5 khối là dòng sản phẩm chất lượng cao, ngoại thất đẹp mắt và hiện đại hơn các dòng sản phẩm khác. Bên cạnh đó đây còn là sản phẩm được các đơn vị môi trường đô thị lớn có tiềm lực tài chính hoặc các nhà máy, khu đô thị, khu công nghiệp của các chủ đầu tư nước ngoài tin dùng.

Xe chuyên dùng khác

Chi phí lăn bánh

1,350,000,000

27,000,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,380,150,000

Dự toán vay vốn

1,350,000,000

1,080,000,000

18,000,000

3,555,000

21,555,000

Nếu vay 1,080,000,000 thì số tiền trả trước là 300,150,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,080,000,00018,000,0007,110,00025,110,0001,062,000,000
21,062,000,00018,000,0006,991,50024,991,5001,044,000,000
31,044,000,00018,000,0006,873,00024,873,0001,026,000,000
41,026,000,00018,000,0006,754,50024,754,5001,008,000,000
51,008,000,00018,000,0006,636,00024,636,000990,000,000
6990,000,00018,000,0006,517,50024,517,500972,000,000
7972,000,00018,000,0006,399,00024,399,000954,000,000
8954,000,00018,000,0006,280,50024,280,500936,000,000
9936,000,00018,000,0006,162,00024,162,000918,000,000
10918,000,00018,000,0006,043,50024,043,500900,000,000
11900,000,00018,000,0005,925,00023,925,000882,000,000
12882,000,00018,000,0005,806,50023,806,500864,000,000
13864,000,00018,000,0005,688,00023,688,000846,000,000
14846,000,00018,000,0005,569,50023,569,500828,000,000
15828,000,00018,000,0005,451,00023,451,000810,000,000
16810,000,00018,000,0005,332,50023,332,500792,000,000
17792,000,00018,000,0005,214,00023,214,000774,000,000
18774,000,00018,000,0005,095,50023,095,500756,000,000
19756,000,00018,000,0004,977,00022,977,000738,000,000
20738,000,00018,000,0004,858,50022,858,500720,000,000
21720,000,00018,000,0004,740,00022,740,000702,000,000
22702,000,00018,000,0004,621,50022,621,500684,000,000
23684,000,00018,000,0004,503,00022,503,000666,000,000
24666,000,00018,000,0004,384,50022,384,500648,000,000
25648,000,00018,000,0004,266,00022,266,000630,000,000
26630,000,00018,000,0004,147,50022,147,500612,000,000
27612,000,00018,000,0004,029,00022,029,000594,000,000
28594,000,00018,000,0003,910,50021,910,500576,000,000
29576,000,00018,000,0003,792,00021,792,000558,000,000
30558,000,00018,000,0003,673,50021,673,500540,000,000
31540,000,00018,000,0003,555,00021,555,000522,000,000
32522,000,00018,000,0003,436,50021,436,500504,000,000
33504,000,00018,000,0003,318,00021,318,000486,000,000
34486,000,00018,000,0003,199,50021,199,500468,000,000
35468,000,00018,000,0003,081,00021,081,000450,000,000
36450,000,00018,000,0002,962,50020,962,500432,000,000
37432,000,00018,000,0002,844,00020,844,000414,000,000
38414,000,00018,000,0002,725,50020,725,500396,000,000
39396,000,00018,000,0002,607,00020,607,000378,000,000
40378,000,00018,000,0002,488,50020,488,500360,000,000
41360,000,00018,000,0002,370,00020,370,000342,000,000
42342,000,00018,000,0002,251,50020,251,500324,000,000
43324,000,00018,000,0002,133,00020,133,000306,000,000
44306,000,00018,000,0002,014,50020,014,500288,000,000
45288,000,00018,000,0001,896,00019,896,000270,000,000
46270,000,00018,000,0001,777,50019,777,500252,000,000
47252,000,00018,000,0001,659,00019,659,000234,000,000
48234,000,00018,000,0001,540,50019,540,500216,000,000
49216,000,00018,000,0001,422,00019,422,000198,000,000
50198,000,00018,000,0001,303,50019,303,500180,000,000
51180,000,00018,000,0001,185,00019,185,000162,000,000
52162,000,00018,000,0001,066,50019,066,500144,000,000
53144,000,00018,000,000948,00018,948,000126,000,000
54126,000,00018,000,000829,50018,829,500108,000,000
55108,000,00018,000,000711,00018,711,00090,000,000
5690,000,00018,000,000592,50018,592,50072,000,000
5772,000,00018,000,000474,00018,474,00054,000,000
5854,000,00018,000,000355,50018,355,50036,000,000
5936,000,00018,000,000237,00018,237,00018,000,000
6018,000,00018,000,000118,50018,118,5000
xem thêm

Các Xe chuyên dùng khác khác