HYUNDAI HD360 5 CHÂN NHẬP KHẨU TRỰC TIẾP HÀN QUỐC

HYUNDAI HD360 5 CHÂN NHẬP KHẨU TRỰC TIẾP HÀN QUỐC

Giá bán 2,030,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 449,750,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
Hyundai HD360 Tải trọng: 20.5 tấn Tình trạng: mới 100% Xuất xứ: Hàn Quốc HOTLINE: 0961.927.493

Xe tải Hyundai 5 chân HD360 – Khoản đầu từ mang lại nhiều hiệu quả và lợi ích thiết thực cho các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng hóa

Xe tải Hyundai 5 chân HD360 là dòng xe tải được Hyundai nghiên cứu và cải tiến để mang đến cho quý khách hàng một sản phẩm với chất lượng cao, đảm bảo khả năng vận tải hàng hóa cao từ phía quý khách hàng. Cùng tìm hiểu những lý do khiến cho quý khách hàng quan tâm và dành nhiều sự chú ý đến sản phẩm xe tải Hyundai 5 chân HD360.
Hyundai HD360
Hyundai HD360 Sự Cải Tiến Thông Minh
Xe Tải hyundai 5 chân HD360 được thiết kế dựa vào khuôn mẫu của Xe tải hyundai HD320 4 chân,  HD360 được thiết kế với động cơ 380PS, hệ thống điện hiện đại phù hợp với thị trường Việt Nam. Với Tải trọng cao, 20.650 kg, HD360 hyundai hiện rất được sự quan tâm của nhà đầu tư.

NGOẠI THẤT  XE TẢI 5 CHÂN HYUNDAI HD 360

Thế Thống Bầu Hơi, Cầu Nâng HD360
Hệ thống bầu hơi, cầu nâng HD360
Ngoại thất của sản phẩm Hyundai 5 chân HD360
  • Thiết kế cabin xe tải 5 chân HYUNDAI HD360 mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn, giảm sức cản của gió  và mang lại cảm giác tiện nghi cho người lái và người đi cùng, nắp ca pô rộng sẽ giúp dễ dàng hơn khi bổ sung dầu hoặc nước làm mát.
  • Hệ thống cầu phụ: từ cấu hình sản phẩm HD320 (8 x 4) tải trọng 18 tấn, Hyundai đã nghiên cứu và lắp đặt thêm hệ thống cầu phụ để phát triển thành hệ thống HD360 (10 x 4) nâng cao tải trọng lên 21 tấn.
  • Góc nâng cabin lớn hơn, sắp xếp tập trung các bộ phận cần kiểm tra thường xuyên và hộp cầu chì tổng được đặt trong cabin giúp công việc kiểm tra và bảo dưỡng định kì dễ dàng hơn.

NỘI THẤT HYUNDAI HD360

Hyundai HD360 trang bị: (1) Ghế tài xê cân bằng hơi tự động, điều chỉnh được 8 hướng; (2) Tay lái gật gù, trượt lên xuống; (3) Nút điều chỉnh nâng hạ cầu: Down (hạ) - Up (nâng). Nút cruise: công tắc điều chỉnh hành trình ga tự động. Nút điều chỉnh áp suất bầu hơi theo tải trọng; (4) Hộc đựng tài liệu rộng rãi; (5) Không gian giường nằm phía sau rộng rãi, giúp tài xế nghỉ ngơi thoải mái trong những hành trình dài; (6) Đèn trần cabin sang trọng
Nội Thất Hyundai HD360
Nội Thất Hyundai HD360

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI 5 CHÂN HYUNDAI HD 360

KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH XE TẢI 5 CHÂN HYUNDAI HD 360(DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12.200 x 2.500 x 3.500

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

9.700 x 2.350 x 2.150

Chiều dài cơ sở

mm

1.700+ 3.540+1.310+1310

Vệt bánh xe

trước/sau

2.040/1.850

Khoảng sáng gầm xe

mm

275

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

11.7

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân

Kg

13.230

Tải trọng cho phép

Kg

20.500

Trọng lượng toàn bộ

Kg

34000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu

D6CA

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

12.920

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

380/1.900

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

1450/1.500

Tiêu chuẩn khí thải  

Euro II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

10 số tiến, 2 số lùi, 2 cấp số

Tỷ số truyền cuối

4.333

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ecu bi hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu  

KUMHO/HANKOOK

Thông số lốp trước/sau

12R22.5

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh

Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống,phanh tay locker

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanh

Radio, 2 loa

Hệ thống điều hòa cabin

 Có

Kính cửa điều chỉnh điện

Hệ thống khóa cửa trung tâm

Kiểu ca-bin

 Lật

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 Có

Những yếu tố nổi trội từ sản phẩm Hyundai 5 chân HD360 Sản phẩm xe tải Hyundai 5 chân HD360 được thiết kế dựa vào khuôn mẫu của sản phẩm xe tải Hyundai HD320 4 chân trước đây, Hyundai đã nghiên cứu và tích hợp những công nghệ mới hiện đại để tạo ra những bước tiến vượt bậc cho sản phẩm Hyundai HD360. Sản phẩm HD360 được thiết kế với động cơ 380PS, hệ thống điện hiện đại phù hợp với thị trường Việt Nam. Với tải trọng cao, lên đến 20.650 kg, Hyundai HD360 hiện nhận được rất nhiều sự quan tâm của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng hóa. hyundai-5-chan-hd360 HD360 – Sản phẩm tạo ra sự khác biệt

Mức giá Hyundai 5 chân HD360 hiện nay là 2.080.000.000 đồng.

Đây được đánh giá là mức giá hợp lý với tải trọng và cấu trúc phức tạp của xe như vậy. Tuy nhiên, với việc áp dụng chính sách thanh toán trả góp cho quý khách hàng khi lựa chọn mua sản phẩm từ Hyundai, chúng tôi tạo nhiều điều kiện thuận lợi để quý khách hàng có thể sở hữu được những sản phẩm chất lượng từ phía Hyundai. Những quý khách hàng gặp khó khăn về mặt tài chính hoàn toàn có thể yên tâm, quý vị vẫn có thể sở hữu những sản phẩm khác nhau từ chúng tôi, trong đó có sản phẩm Hyundai 5 chân HD360 nhờ vào chính sách thanh toán trả góp của chúng tôi. Hyundai 5 chân HD360 chắc chắn sẽ khoản đầu từ mang lại nhiều hiệu quả và an toàn dành cho quý khách hàng. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các dòng xe khác với giá tốt nhất như: xe đầu kéo hyundai hd1000, xe đầu kéo hyundai hd700, đầu kéo daewoo v3TEF. Mọi thông tin chi tiết quý khách hàng có thể liên hệ TỔNG CÔNG TY HYUNDAI VIỆT NAM Địa chỉ: 1816/3D, Quốc lộ 1A, P. An Phú Đông, Q. 12, Tp.HCM Di động: 0934 305 355 ( Mr. Hải) Email: haibx.hyundai@gmail.com – Website: Website: hyundaidocquyen.vn

Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

2,030,000,000

40,600,000

150,000

0

0

0

3,000,000

2,073,750,000

Dự toán vay vốn

2,030,000,000

1,624,000,000

27,066,667

5,345,667

32,412,333

Nếu vay 1,624,000,000 thì số tiền trả trước là 449,750,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,624,000,00027,066,66710,691,33337,758,0001,596,933,333
21,596,933,33327,066,66710,513,14437,579,8111,569,866,667
31,569,866,66727,066,66710,334,95637,401,6221,542,800,000
41,542,800,00027,066,66710,156,76737,223,4331,515,733,333
51,515,733,33327,066,6679,978,57837,045,2441,488,666,667
61,488,666,66727,066,6679,800,38936,867,0561,461,600,000
71,461,600,00027,066,6679,622,20036,688,8671,434,533,333
81,434,533,33327,066,6679,444,01136,510,6781,407,466,667
91,407,466,66727,066,6679,265,82236,332,4891,380,400,000
101,380,400,00027,066,6679,087,63336,154,3001,353,333,333
111,353,333,33327,066,6678,909,44435,976,1111,326,266,667
121,326,266,66727,066,6678,731,25635,797,9221,299,200,000
131,299,200,00027,066,6678,553,06735,619,7331,272,133,333
141,272,133,33327,066,6678,374,87835,441,5441,245,066,667
151,245,066,66727,066,6678,196,68935,263,3561,218,000,000
161,218,000,00027,066,6678,018,50035,085,1671,190,933,333
171,190,933,33327,066,6677,840,31134,906,9781,163,866,667
181,163,866,66727,066,6677,662,12234,728,7891,136,800,000
191,136,800,00027,066,6677,483,93334,550,6001,109,733,333
201,109,733,33327,066,6677,305,74434,372,4111,082,666,667
211,082,666,66727,066,6677,127,55634,194,2221,055,600,000
221,055,600,00027,066,6676,949,36734,016,0331,028,533,333
231,028,533,33327,066,6676,771,17833,837,8441,001,466,667
241,001,466,66727,066,6676,592,98933,659,656974,400,000
25974,400,00027,066,6676,414,80033,481,467947,333,333
26947,333,33327,066,6676,236,61133,303,278920,266,667
27920,266,66727,066,6676,058,42233,125,089893,200,000
28893,200,00027,066,6675,880,23332,946,900866,133,333
29866,133,33327,066,6675,702,04432,768,711839,066,667
30839,066,66727,066,6675,523,85632,590,522812,000,000
31812,000,00027,066,6675,345,66732,412,333784,933,333
32784,933,33327,066,6675,167,47832,234,144757,866,667
33757,866,66727,066,6674,989,28932,055,956730,800,000
34730,800,00027,066,6674,811,10031,877,767703,733,333
35703,733,33327,066,6674,632,91131,699,578676,666,667
36676,666,66727,066,6674,454,72231,521,389649,600,000
37649,600,00027,066,6674,276,53331,343,200622,533,333
38622,533,33327,066,6674,098,34431,165,011595,466,667
39595,466,66727,066,6673,920,15630,986,822568,400,000
40568,400,00027,066,6673,741,96730,808,633541,333,333
41541,333,33327,066,6673,563,77830,630,444514,266,667
42514,266,66727,066,6673,385,58930,452,256487,200,000
43487,200,00027,066,6673,207,40030,274,067460,133,333
44460,133,33327,066,6673,029,21130,095,878433,066,667
45433,066,66727,066,6672,851,02229,917,689406,000,000
46406,000,00027,066,6672,672,83329,739,500378,933,333
47378,933,33327,066,6672,494,64429,561,311351,866,667
48351,866,66727,066,6672,316,45629,383,122324,800,000
49324,800,00027,066,6672,138,26729,204,933297,733,333
50297,733,33327,066,6671,960,07829,026,744270,666,667
51270,666,66727,066,6671,781,88928,848,556243,600,000
52243,600,00027,066,6671,603,70028,670,367216,533,333
53216,533,33327,066,6671,425,51128,492,178189,466,667
54189,466,66727,066,6671,247,32228,313,989162,400,000
55162,400,00027,066,6671,069,13328,135,800135,333,333
56135,333,33327,066,667890,94427,957,611108,266,667
57108,266,66727,066,667712,75627,779,42281,200,000
5881,200,00027,066,667534,56727,601,23354,133,333
5954,133,33327,066,667356,37827,423,04427,066,667
6027,066,66727,066,667178,18927,244,8560
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác