Xe Đầu Kéo Hyundai HD700 Máy Cơ | Giá Xe Đầu Kéo Hyundai HD700

Xe Đầu Kéo Hyundai HD700 Máy Cơ | Giá Xe Đầu Kéo Hyundai HD700

Giá bán 1,340,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 297,950,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
Hyundai HD700 Sức Kéo: 39.090 Kg Năm SX: 2016 Xuất xứ: Hàn Quốc HOTLINE: 0961.927.493
Xe đầu kéo Hyundai HD700 động cơ D6AC 340PS ga cơ là sự lựa chọn mang lại hiệu quả và an toàn cho doanh nghiệp vận tải Sản phẩm xe đầu kéo Hyundai HD700 động cơ D6AC 340PS là một trong những sản phẩm xe đầu kéo thiết kế thuận tiện nhất hiện nay manglại khả năng vận tải hàng hóa, đáp ứng nhu cầu vận chuyển của khách hàng cũng như của doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực vận tải hàng hóa Xem thêm:

  
Đầu kéo Hyundai HD700

So sánh Giá Xe Ðầu Kéo Hyundai HD700 và giá các dòng xe đầu kéo Hyundai khác:

 

Tiêu chí HD700 HD1000 Xcient H380.64
Giá 1.520.000.000 1.670.000.000 2.020.000.000
Nội- ngoại thất Tiêu chuẩn dòng xe HD Tiêu chuẩn dòng xe HD Thiết kế mới
Ðộng cơ D6AC – mấy cơ D6CA – máy điện D6HB – máy điện
Công suất 340 Hp 410 Hp 380 Hp
Tiêu hao nhiên liệu( lít/ 100km) 30 - 35 30-35 28 - 32
Ðịa hình phù hợp Hàng hóa kéo trong bán kính 500 km Hàng hóa kéo Bắc Nam Hàng hóa kéo trong bán kính 500 km
Khối lượng 8780 Kg 8930 Kg 8770 Kg
Sức kéo theo thiết kế 61.090 Kg 60.940 Kg 61.100 Kg
Sức khéo cho phép 39.090 Kg 38.615 Kg 39.015Kg

Ðánh giá riêng: - Ðầu kéo HD700 máy cơ: Phù hợp với các doanh nghiệp có hàng hóa được kéo trong khoảng cách hoảng cách ngắn, địa hình đường dễ đi, ít dốc. - Ðầu kéo hyundai HD1000: Công suất lớn tuy nhiên do sử dụng động cơ được điều tiết bằng điện nên mức tiêu hao nhiên liệu được tiết kiệm, xe phù hợp với doanh nghiệp hàng hóa được kéo quảng đường dài Bắc – Nam, đường nhiều đèo dốc. Điểm yếu ở đây là yêu cầu kỹ thuật viên có trình độ cao do sử dụng động cơ điện.Tham khảo thêm xe đầu kéo Hyundai HD1000Tại Ðây. -Ðầu kéo Xcient H380.64: tương tự nhu HD700, Xcient là dòng xe thương mại mới thiết kế mới, động cơ mới, cabin rộng và thoải mái. Mang lại lợi ích kinh tế với mức tiêu hao nhiên tiệu được tiết kiệm 7% so với các động cơ cùng công suất. Tuy nhiên, yêu cầu kỹ thuật viên sửa chữa phải có trình độ cao. . Khảo sát thị trường dòng xe Xcient: Tại đây, thông số chi tiết Xcient H380.64: tại đây

Ngoại thất xe đầu kéo HD700 ga cơ


Ngoại thất xe đầu kéo HD700 ga cơ

Nội thất xe đầu kéo Hyundai HD700 có gì đặc biệt?


Nội thất đầu kéo HD700

Sử dụng tay lái gật gù tiện lợi điều chỉnh ở mọi góc độ cho tài xế dễ dàng sử dụng, cùng với đó là cơ chế linh hoạt của kính chỉnh điện hai bên của sổ. Ghế tài xế của HD700 được cân chỉnh tự động bằng hơi. Không gian nội thất rộng rải, đầy đủ các tiện lợi là ưu điểm của đầu kéo HD700.

Nội thất HD700 đầu kéo
 

Động cơ được trang bị trên xe đầu kéo HD700

 
 hiệu xuất của đầu kéo hyundai hd700
Gầm, yên ngựa xe đầu kéo Hyundai HD700:
Cầu sau xe đầu kéo HD700 Cầu sau Xe Đầu Kéo Hyundai HD700 yên ngựa xe đầu kéo hyundai hd700 Yên Ngựa xe Đầu Kéo Hyundai HD700 sàn xe hyundai hd700 Sàn sau xe Ðầu Kéo Hyundai HD700

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ÐẦU KÉO HD700 VÀ XE ÐẦU KÉO HYUNDAI HD1000

MODEL Xe đầu kéo HD700 HD1000
Cab type (Loại xe) Ô tô Ðầu Kéo
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm Cabin có giường nằm
Drive System (Hệ thống lái) LHD 6 x 4 LHD 6 x 4
Application Engines (Loại động cơ) D6AC D6CA41
Dimemsions (mm) Kích Thước
Ovecall Kích thuớc bao ngoài (Dài x rộng x Cao) 6865 x 2495 x 3130
Wheel Base (Chiều dài cơ sở) 4350
V?t bánh xe (trước/sau) Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở) 2040/1850
Min. Ground Clearance (Khoảng sáng gầm xe) 250
Overhang (Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau) 1495/820
Weight (Kg) (Trọng lượng)
Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân) 8780 8930
Tác dụng lên trục trước / sau 4300 / 4480 4600 / 4420
Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ 30130
Phân bố Front (Truớc) /Rear (Sau) 6530 / 11800 x 2
Calculated Performance (Thông số đặc tính)
Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa 99 120
Max. Gradeability (tan0) % (Khả năng leo dốc) 53.7 85.5
Min. Turning Radius(m) (Bán kính vòng quay tối thiểu) 6.8 9.5
Specifications Thông số khung gầm
Model D6AC D6CA41
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Displacement (Dung tích) 11.149 cm3 12.920 cm3
Ðường kính xylanh x hành trình pitong (mm) 130 x 140 133 x 155
Công suất Max . Power / Torques (ps / rpm) 340/2000 410/1900
Momen xoắn kg.m (N.m) rpm) 148(1450)/1200 188(1842)/1500
Tiêu chuẩn khí thải Euro2 Euro2
Hệ thống làm mát Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bom ly tâm
Battery (Máy phát điện) 24V – 60A 24V – 80A
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
MODEL (LOẠI XE) HYUNDAI HD700 HYUNDAI HD1000
Hệ thống nhiên liệu Bom nhiên liệu Bosch Hệ thống Delphi EUI
Ðiều tốc Tùy chỉnh  
Lọc dầu Màng lọc dầu thô và tĩnh
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát Dầu bôi trơn làm mát bằng nước
Hệ thống van Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh
Ly hợp
Kiểu loại Ðĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Ðường kính đĩa ma sát Trong Ø430
Ngoài Ø242
Transmission   (Hợp số)
Model H160S2x5 ZF16S151
Kiểu lọai (Type) Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi Cơ khí dẫn động thủy lực 16 số tiến 2 số lùi
Dầu hợp số Tiêu chu?n SAE80W
Trục cát - đăng
Mode S1810
Kiểu loại Dạng ống, thép đúc

Lựa chọn sử dụng sản phẩm xe đầu kéo HD700 ga cơ động cơ D6AC 340PS chính là lựa chọn mang lại hiểu quả cao về mặt kinh tế, đảm bảo phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật, mang lại an toàn cho người sử dụng trên những chuyến đi.

Công ty Hyundai Xa Lộ

Ðịa chỉ: số 10, đường 2A, KCN Biên Hòa II, Đồng Nai

Di động: 0961 927 493 ( Mr. Cảnh)

Email: letuancanh.997@gmail.com – Website: Website: hyundaidocquyen.vn

Xem thêm: Ðầu Kéo Daewoo V3TEF, xe đầu kéo hyundai xcient

 

Xe đầu kéo Hyundai

Chi phí lăn bánh

1,340,000,000

26,800,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,369,950,000

Dự toán vay vốn

1,340,000,000

1,072,000,000

17,866,667

3,528,667

21,395,333

Nếu vay 1,072,000,000 thì số tiền trả trước là 297,950,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,072,000,00017,866,6677,057,33324,924,0001,054,133,333
21,054,133,33317,866,6676,939,71124,806,3781,036,266,667
31,036,266,66717,866,6676,822,08924,688,7561,018,400,000
41,018,400,00017,866,6676,704,46724,571,1331,000,533,333
51,000,533,33317,866,6676,586,84424,453,511982,666,667
6982,666,66717,866,6676,469,22224,335,889964,800,000
7964,800,00017,866,6676,351,60024,218,267946,933,333
8946,933,33317,866,6676,233,97824,100,644929,066,667
9929,066,66717,866,6676,116,35623,983,022911,200,000
10911,200,00017,866,6675,998,73323,865,400893,333,333
11893,333,33317,866,6675,881,11123,747,778875,466,667
12875,466,66717,866,6675,763,48923,630,156857,600,000
13857,600,00017,866,6675,645,86723,512,533839,733,333
14839,733,33317,866,6675,528,24423,394,911821,866,667
15821,866,66717,866,6675,410,62223,277,289804,000,000
16804,000,00017,866,6675,293,00023,159,667786,133,333
17786,133,33317,866,6675,175,37823,042,044768,266,667
18768,266,66717,866,6675,057,75622,924,422750,400,000
19750,400,00017,866,6674,940,13322,806,800732,533,333
20732,533,33317,866,6674,822,51122,689,178714,666,667
21714,666,66717,866,6674,704,88922,571,556696,800,000
22696,800,00017,866,6674,587,26722,453,933678,933,333
23678,933,33317,866,6674,469,64422,336,311661,066,667
24661,066,66717,866,6674,352,02222,218,689643,200,000
25643,200,00017,866,6674,234,40022,101,067625,333,333
26625,333,33317,866,6674,116,77821,983,444607,466,667
27607,466,66717,866,6673,999,15621,865,822589,600,000
28589,600,00017,866,6673,881,53321,748,200571,733,333
29571,733,33317,866,6673,763,91121,630,578553,866,667
30553,866,66717,866,6673,646,28921,512,956536,000,000
31536,000,00017,866,6673,528,66721,395,333518,133,333
32518,133,33317,866,6673,411,04421,277,711500,266,667
33500,266,66717,866,6673,293,42221,160,089482,400,000
34482,400,00017,866,6673,175,80021,042,467464,533,333
35464,533,33317,866,6673,058,17820,924,844446,666,667
36446,666,66717,866,6672,940,55620,807,222428,800,000
37428,800,00017,866,6672,822,93320,689,600410,933,333
38410,933,33317,866,6672,705,31120,571,978393,066,667
39393,066,66717,866,6672,587,68920,454,356375,200,000
40375,200,00017,866,6672,470,06720,336,733357,333,333
41357,333,33317,866,6672,352,44420,219,111339,466,667
42339,466,66717,866,6672,234,82220,101,489321,600,000
43321,600,00017,866,6672,117,20019,983,867303,733,333
44303,733,33317,866,6671,999,57819,866,244285,866,667
45285,866,66717,866,6671,881,95619,748,622268,000,000
46268,000,00017,866,6671,764,33319,631,000250,133,333
47250,133,33317,866,6671,646,71119,513,378232,266,667
48232,266,66717,866,6671,529,08919,395,756214,400,000
49214,400,00017,866,6671,411,46719,278,133196,533,333
50196,533,33317,866,6671,293,84419,160,511178,666,667
51178,666,66717,866,6671,176,22219,042,889160,800,000
52160,800,00017,866,6671,058,60018,925,267142,933,333
53142,933,33317,866,667940,97818,807,644125,066,667
54125,066,66717,866,667823,35618,690,022107,200,000
55107,200,00017,866,667705,73318,572,40089,333,333
5689,333,33317,866,667588,11118,454,77871,466,667
5771,466,66717,866,667470,48918,337,15653,600,000
5853,600,00017,866,667352,86718,219,53335,733,333
5935,733,33317,866,667235,24418,101,91117,866,667
6017,866,66717,866,667117,62217,984,289-0
xem thêm

Các Xe đầu kéo Hyundai khác