Đánh Giá Xe Hyundai Mighty N250SL 2.5 Tấn

Đánh Giá Xe Hyundai Mighty N250SL 2.5 Tấn

Giá bán 470,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 106,550,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Kích thước tổng thể: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Tải trọng hàng hóa: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Tải trọng toàn bộ: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 6.50R16 - 5.50R13 (có ruột)

Hyundai New Mighty N250SL ra đời khi nào. Đây có phải là nhập khẩu?

HDDQ - Sau sự ra đời vô cùng thành công của dòng xe tải 2.5 tấn N250 thùng dài 3.6m nhỏ gọn, tổng tải trọng dưới 5 tấn có thể vào được nội ô thành phố nên rất được nhiều người tin dùng.

Xác định được nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng trong phân khúc xe tải 2.5 tấn, có thể dễ dàng di chuyển vào các thành phố lớn nhưng với chiều dài thùng được dài thêm ra. Vào tháng 5/2019, Hyundai Thành Công đã ra đời sản phẩm xe tải 2,5 tấn với kích thước thùng dài hơn 4.3m. Vậy cụ thể các xe tải N250SL các loại thùng kín, mui bạt ... có kích thước ra sao, mời bạn đọc cùng theo dõi ở phía dưới.


Xe tải Hyundai N250SL 2.5 tấn

Những điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải 2.5 tấn N250SL?

Phần đầu xe được thiết kế dựa trên mẫu khí động học giúp hạn chế sức cản của gió, xe dễ dàng đạt được vận tốc nhanh mà không tốn quá nhiều nhiên liệu. Đầu cabin được thiết kế khá đơn giản với hai màu trắng và xanh truyền thống của Hyundai nên rất dễ nhận diện.

Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Halogen vô cùng hiện đại đảm bảo đèn luôn đạt hiệu suất tối đa, các bác tài sẽ an tâm khi di chuyển trên các đoạn đường tối hoặc trong điều kiện thời tiết không mấy thuận lợi.

 
Gương chiếu hậu N250SL 

Gương chiếu hậu bảng to được gắn trên một giá đỡ, giúp hạn chế tối đa các điểm mù, nhanh chóng nhìn thấy mọi phương tiện đang di chuyển xung quanh. Đặc biệt là khi lùi xe.

Hệ thống đèn xi nhan được trang bị ở phần đầu xe, với bản to giúp cho các phương tiện xung quanh dễ dàng thấy được các tín hiệu của xe, đảm bảo an toàn khi xe rẽ hoặc quay đầu. Đầu cabin có khả năng lật một gốc 45 độ, giúp việc sữa chữa và bảo trì không tốn quá nhiều thời gian và công sức.

  
Ngoại thất xe Hyundai N250SL

Nội thất của hai xe tải Hyundai 2,5 tấn Mighty N250SL

Cũng giống như đặc điểm của đa số các dòng xe Hyundai, cabin của N250SL được thiết kế tương đối rộng rải với sức chứa lên đến 3 người. Ghế tài xế được bọc nỉ tạo cảm giác êm ái và không gây đau mỏi khi ngồi trong thời gian dài vì có thể điều chỉnh phù hợp với tư thế của mỗi người. Vô lăng gật gù điều chỉnh dễ dàng bên cạnh đó với khả năng trợ lực giúp các bác tài không mất quá nhiều sức trong lúc điều khiển xe.

Ngoài ra để đảm bảo đầy đủ tiện nghi phục vụ cho việc lái xe, Hyundai đã trang bị thêm rất nhiều phụ kiện hỗ trợ như: hệ thống điều hòa công suất lớn, hệ thống âm thanh chất lượng, Radio, cổng USB,… Các nút chức năng được bố trí hợp lí nên thao tác dễ dàng hơn rất nhiều.

 
Nội thất N250SL sang trọng

 

Sử dụng động cơ tăng áp trên xe 2,5 tấn, công suất 130PS

Xe được trang bị động cơ nào và khả năng tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

N250SL được Hyundai trang bị hệ thống động cơ hiện đại nhất hiện nay là D4CB với 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng. Dung tích động cơ là 2497cc cho công suất tối đa có thể đạt được là 130Ps/2200 rpm.

Xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình, kết hộp với hộp số 5 tiến 1 lùi giúp xe di chuyển trên các địa hình gồ ghề không bằng phẳng một cách dễ dàng.

Tốc độ tối đa mà xe có thể đạt được 100km/h, bình nhiên liệu của xe có thể tích 80 lít, đảm bảo di chuyển trên quãng đường dài mà không phải tiếp nhiên liệu dọc đường. Giảm tối đa thời gian ngừng xe để nhanh chóng chuyển hàng đến nơi cần thiết. Xe N250SL đảm bảo tiêu chuẩn khí thải khắc khe của Hàn Quốc nên rất thân thiện với môi trường.

Hệ thống an toàn của N250SL được trang bị hoàn hảo

An toàn luôn là điểm được Hyundai chú ý khi thiết kế xe. Vậy N250SL có những điểm thiết kế nào để bảo vệ an toàn cho người lái trong quá trình chuyên chở hàng hóa ?

Khung sườn xe được làm từ thép định hình tôi luyện bằng phương pháp hiện địa, độ bền cao đảm bảo an toàn khi chuyển chở hàng hóa, bạn hoàn toàn có thể yên tâm với khả năng chịu tải của xe.

Xe được trang bị hệ thống phanh trước sử dụng công nghệ phanh đĩa, thủy lực với khả năng trợ lực chân không, phanh sau thì sử dụng công nghệ tang trống. Đảm bảo an toàn một cách tuyệt đối, giúp tài xế giải quyết các tình huống bất ngờ có thể xảy ra trên đoạn đường di chuyển.

Thông số kỹ thuật của từng phiên bảng và giá hiện nay là bao nhiêu?

Xe tải N250SL Thành Công thùng kín


N250SL thùng kín

  • Kích thước phủ bì của xe thùng kín là: 6.260 x 1.930 x 2.550 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.290 x 1.780 x 1.630 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.495 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.305 Kg
  • Trọng tải toàn tải của xe khoảng: 4.995 kg.

Xe tải N250SL Thành Công thùng mui bạt phủ


N250SL thùng bạt

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 6.250 x 1.930 x 2.550 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.280 x 1.780 x 1.180/1.660 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.400 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.400 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.995 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.300 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.550 kg

Xe tải 2,5 tấn Hyundai New Mighty N250SL thùng lửng


N250SL thùng lửng

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 6.250 x 1.910 x 2.200 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.280 x 1.780 x 430 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.490 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.310 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.995 kg

Tại sao nên chọn dòng xe tải Hyundai 2.5 tấn?

Kích thước xe được thiết kế vô cùng phù hợp cho nhu cầu vận chuyển vào các thành phố

Linh hoạt, đa dạng nhiều loại mặt hàng, khách hàng sẽ thoải mái lựa chọn sản phẩm mình mong muốn mà những gì mà Mighty N250SL mang lại.

Thiết kế mạnh mẽ và vô cùng hiện đại

Hyundai có ngôn ngữ thiết kế các sản phẩm xe thương mại không cầu kỳ, gọn gàng với các đường nét cứng cáp, N250SL được chạm khắc thêm sự khỏe khoắn hơn nhiều sơ với các dòng sản phẩm cùng phân khúc. Bên cạnh đó, Hyundai Thành Công là đơn vị chuyên sản xuất các sản phẩm xe du lịch, nội thất với đầy đủ tiện nghi, phong cách hiện đại là những ưu điểm mà N250SL mang lại cho khách hàng.

Động cơ xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu

Trang bị động cơ D4CB có Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử, công suất lên đến 130 mã lực. Cùng với đó là tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đáp ứng được tiêu chuẩn khí thải của nước ta.

Chế độ bảo hành toàn diện của Hyundai Thành Công

Với chính sách bảo hành sản phẩm là 3 năm hoặc 100.000 km, bạn sẽ được hưởng đầy đủ các chế độ bảo hành chính hãng của Hyundai Thành CôngVới đội ngũ kinh thuật trình độ cao, bạn sẽ hoàn toàn yên tâm các hư hỏng sẽ được khắc phục.

Bền bì, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu có khả nhanh chinh phục mọi địa hình Hyundai N250SL cam kết mang đến cho bạn những chuyến hàng an toàn với tốc độ nhanh nhất. Còn chần chờ gì mà không lựa chọn N250SL để thỏa sức trải nghiệm các tính năng hiện đại của xe, với một mức giá hợp lý và khả năng tiết kiệm xăng cực tốt bạn sẽ hoàn tàn hài lòng. Hyundai Độc Quyền luôn cố gắng mang đến các dòng sản phẩm tốt nhất cho khách hàng để từ đó tạo được uy tín và nâng cao giá trị thương hiệu trên thị trường.

Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

470,000,000

9,400,000

150,000

0

0

0

3,000,000

482,550,000

Dự toán vay vốn

470,000,000

376,000,000

6,266,667

1,237,667

7,504,333

Nếu vay 376,000,000 thì số tiền trả trước là 106,550,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1376,000,0006,266,6672,475,3338,742,000369,733,333
2369,733,3336,266,6672,434,0788,700,744363,466,667
3363,466,6676,266,6672,392,8228,659,489357,200,000
4357,200,0006,266,6672,351,5678,618,233350,933,333
5350,933,3336,266,6672,310,3118,576,978344,666,667
6344,666,6676,266,6672,269,0568,535,722338,400,000
7338,400,0006,266,6672,227,8008,494,467332,133,333
8332,133,3336,266,6672,186,5448,453,211325,866,667
9325,866,6676,266,6672,145,2898,411,956319,600,000
10319,600,0006,266,6672,104,0338,370,700313,333,333
11313,333,3336,266,6672,062,7788,329,444307,066,667
12307,066,6676,266,6672,021,5228,288,189300,800,000
13300,800,0006,266,6671,980,2678,246,933294,533,333
14294,533,3336,266,6671,939,0118,205,678288,266,667
15288,266,6676,266,6671,897,7568,164,422282,000,000
16282,000,0006,266,6671,856,5008,123,167275,733,333
17275,733,3336,266,6671,815,2448,081,911269,466,667
18269,466,6676,266,6671,773,9898,040,656263,200,000
19263,200,0006,266,6671,732,7337,999,400256,933,333
20256,933,3336,266,6671,691,4787,958,144250,666,667
21250,666,6676,266,6671,650,2227,916,889244,400,000
22244,400,0006,266,6671,608,9677,875,633238,133,333
23238,133,3336,266,6671,567,7117,834,378231,866,667
24231,866,6676,266,6671,526,4567,793,122225,600,000
25225,600,0006,266,6671,485,2007,751,867219,333,333
26219,333,3336,266,6671,443,9447,710,611213,066,667
27213,066,6676,266,6671,402,6897,669,356206,800,000
28206,800,0006,266,6671,361,4337,628,100200,533,333
29200,533,3336,266,6671,320,1787,586,844194,266,667
30194,266,6676,266,6671,278,9227,545,589188,000,000
31188,000,0006,266,6671,237,6677,504,333181,733,333
32181,733,3336,266,6671,196,4117,463,078175,466,667
33175,466,6676,266,6671,155,1567,421,822169,200,000
34169,200,0006,266,6671,113,9007,380,567162,933,333
35162,933,3336,266,6671,072,6447,339,311156,666,667
36156,666,6676,266,6671,031,3897,298,056150,400,000
37150,400,0006,266,667990,1337,256,800144,133,333
38144,133,3336,266,667948,8787,215,544137,866,667
39137,866,6676,266,667907,6227,174,289131,600,000
40131,600,0006,266,667866,3677,133,033125,333,333
41125,333,3336,266,667825,1117,091,778119,066,667
42119,066,6676,266,667783,8567,050,522112,800,000
43112,800,0006,266,667742,6007,009,267106,533,333
44106,533,3336,266,667701,3446,968,011100,266,667
45100,266,6676,266,667660,0896,926,75694,000,000
4694,000,0006,266,667618,8336,885,50087,733,333
4787,733,3336,266,667577,5786,844,24481,466,667
4881,466,6676,266,667536,3226,802,98975,200,000
4975,200,0006,266,667495,0676,761,73368,933,333
5068,933,3336,266,667453,8116,720,47862,666,667
5162,666,6676,266,667412,5566,679,22256,400,000
5256,400,0006,266,667371,3006,637,96750,133,333
5350,133,3336,266,667330,0446,596,71143,866,667
5443,866,6676,266,667288,7896,555,45637,600,000
5537,600,0006,266,667247,5336,514,20031,333,333
5631,333,3336,266,667206,2786,472,94425,066,667
5725,066,6676,266,667165,0226,431,68918,800,000
5818,800,0006,266,667123,7676,390,43312,533,333
5912,533,3336,266,66782,5116,349,1786,266,667
606,266,6676,266,66741,2566,307,9220
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác