Hyundai Mighty 110S | Hyundai Mighty 75S |Giá Hyundai Mighty

Hyundai Mighty 110S | Hyundai Mighty 75S |Giá Hyundai Mighty

Giá bán 666,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 149,670,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
Hyundai Mighty 110S - 75S Tải trọng: 7 tấn - 4 Tấn Xuất xứ: Liên Doanh HOTLINE: 0961.927.493

Hyundai Mighty 75S và 110S - Dẫn đầu Thị trường dòng tải trung

Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển đa dạng của người tiêu dùng, đầu năm 2018 Hyundai Thành Công đã đưa ra thêm sản phẩm tải trung là Hyundai Mighty 75S tải trọng 4 tấn và Hyundai Mighty 110S với tải trọng lên đến 7 tấn. Sản phẩm Hyundai Mighty 75S110S lắp đầy phân khúc tải trọng của người tiêu dùng. Hai sản phẩm Hyundai Mighty 75S110S có cùng nội thất, ngoại thất, hai dòng này chỉ khác nhau về thông số kỹ thuật, sự khác nhau này thể hiện rõ ở chiều dài xe cụ thể là chiều dài cơ sở của 110S lớn hơn 75S từ đó mà tải trọng của 75S100S có sự khác nhau. hyundai mighty 110s 75s

Thông số kỹ thuật cũng như sự so sánh khác nhau của Hyundai Might 110sHyundai Mighty 75S

thong so kỹ thuật xe hyundai mighty 110s và mighty 75s

Ngoại thất xe tải Hyundai Mighty 75S 4 tấn Hyundai Mighty 7 tấn 110S

[caption id="attachment_4037" align="aligncenter" width="1000"]Kích thước xe Mighty 75S Kích thước xe Mighty 75S[/caption] [caption id="attachment_4035" align="aligncenter" width="1000"]Kích thước xe Mighty 110S Kích thước xe Mighty 110S[/caption] Thiết kế ngoại thất của 75S và 110S theo hướng hiện đại, linh hoạt cùng với phong cách mạnh mẽ. Hyundai Mighty Thành Công dường như thuyết phục được mọi khách hàng khó tính về phương diện thẩm mỹ. Mặt trước của xe có lưới tản nhiệt giúp giảm lực cản của không khí theo nguyên lý khí động học, điều này làm xe có thể tiết kiệm nhiên liệu cũng như làm mát động cơ, giảm nhiệt trong nội thất của xe. Hai cụm đèn pha được thiết kế kéo dài qua hai bên hông cabin, tạo sự mạnh mẽ cũng như không gian chiếu sáng của xe được rộng hơn. Cửa xe được thiết kế góc mở rộng hơn lên đến 70 độ (thông thường các hãng khác từ 60 đến 65 độ), bật thang lên xuống thiết kế thấp, cứng cáp khi di chuyển, giúp tài xế nhẹ nhàng hơn trong việc di chuyển ra vào cabin xe. Kính cửa sổ chỉnh điện mang nhiều tiện lợi khi sử dụng, gương chiếu hậu có góc quan sát rộng hơn cũng là những điểm đang lưu ý của Hyundai Mighty 75S và 110S. ngoai that mighty 110s 75s ngoai that hyundai mighty 110s

Nội Thất Tuyệt vời của Dòng xe đẳng cấp Hyundai Mighty 75S và 110S

NOI THAT MIGHTY 75S 110S NOI THAT HYUNDAI MIGHTY 110S 75S Hướng đến trải nghiệm cũng như cảm giác của người sử dụng là mục tiêu thiết kế của Hyundai Mighty 75S110S, nội thất của dòng Mighty tầm trung này đã được Hyundai Thành Công thiết kế một cách thuận tiện, thoải mái nhất cho người sử dụng. Xe được trang bị ghế lái điều chỉnh linh hoạt vị trí ngồi, vô lăng gật gù tiện nghi với mọi kích thước cũng như tùy thích của tài xế. Cụm đồng hồ trung tâm được bố trí hợp lý, bao quát mọi thông tin về xe cho tài xế. Ngoài ra một số chi tiết khác giúp mang lại sự thoải mái nhất cho người sử dụng như học đựng đồ được bố trí tại không gian trống trong nội thất cabin Mighty. Đèn trần cabin được trang bị theo xe (loại đèn ít có ở các dòng xe khác) điều hòa máy lạnh, đầu Audio có kết nối với USB và radio… NOI THAT 110S 75S NOI THAT MIGHTY 110S 75S Xe được thiết kế với 3 ghế ngồi cũng là ưu điểm nổi bật của xe. Không gian nội thất rộng rảnh, thiết kế đơn giản nhưng đầy đủ các tiện nghi là những gì Mighty 75S và 110S mang lại cho người sử dụng.

Đông Cơ Hyundai Mighty 75S và 110S

Nói đến Hyundai ngoài những tiện nghi về nội thất trong cabin mang lại hay những ưu điểm về ngoại thất được nghiên cứu thiết kế. Thì điểm nổi bật đến không thể không nhắc đến động cơ.  Động Cơ mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu là điểm mạnh của Hyundai trong vấn đề sản xuất. Mặc dù được lắp ráp tại Việt Nam, nhưng Hyundai Mighty 75S và 110S có đầy đủ chất lượng của một dòng xe nhập khẩu, bởi mọi kiểm tra về chất lượng, thiết bị sản xuấ tại Hyundai Thành Công đều được quản lý chất lượng dưới sự kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn của Hyundai Motor. Do đó, có thể nói Hyundai Mighty 75S và 110S chẳng thua kém gì một chiếc xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc. DONG CO MIGHTY 110S 75S Hyundai Mighty 75S và 110S được trang bị động cơ D4GA có công suất tới 140 mã lực, thật sự mạnh mẽ cho một chiếc xe chỉ chở hàng hóa 7 tấn. Động cơ D4GA với tiêu chuẩn khí thải Euro 4 theo tiêu chuẩn quốc gia, dung tích xi lanh 3.933 cc với 4 xi lanh thẳng hàng, động cơ 4 kỳ sử dụng tăng áp. KHUNG GAM MIGHTY 110S 75S

Khung gầm trên Hyundai Mighty 7 tấn 110S và Mighty 4 tấn 75S

SATXI MIGHTY 110S 75S Cabin cũng như sat xi của Hyundai Mighty 75S và 110S được Hyundai Thành Công gia cường hết sức kiên cố. Cabin được thiết kế với hệ thống giảm sốc bằng hệ thống đệm cao su dầu, mang lại cảm giác nhẹ nhàng và êm ái cho khách hàng. Cabin được gia cường với khung thép dày đảm bảo an toàn cho người dùng. Khung satxi của Hyundai Mighty 7 tấn 110SMighty 75S 4 tấn được gia công chắc chắn bằng cách xử lý nhiệt và giá cố với các ốc vít bolt – loại mới. CHAT LUONG MIGHTY 110S 75S

Hyundai Mighty Đa Dạng các dòng sản phẩm

CAC LOAI XE MIGHTY 75S 110S Hyundai Mighty 110S và 75S phù hợp gia công với tất cả các loại xe chuyên dùng như xe thùng kín, thùng mui bạt, xe chở người, xe ben... Đây là dòng sản phẩm cực kỳ dễ chịu cho sự đa dạng hàng hóa của khách hàng.

Giá Hyundai Mighty 110S và 75S tốt nhất thị trường tại Hyundai Độc Quyền

Với kinh nghiệm phân phối lâu năm. Hyundai Độc Quyền đủ tự tin mang lại cho khách hàng giá sản phẩm Hyundai Mighty tốt nhất thị trường cùng với đó là dịch vụ chăm sóc khách hàng, cũng như nhiều hậu mãi hấp dẫn nhất khi khách hàng đặt niềm tin tại Hyundai Độc Quyền.

Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

666,000,000

13,320,000

150,000

0

0

0

3,000,000

682,470,000

Dự toán vay vốn

666,000,000

532,800,000

8,880,000

1,753,800

10,633,800

Nếu vay 532,800,000 thì số tiền trả trước là 149,670,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1532,800,0008,880,0003,507,60012,387,600523,920,000
2523,920,0008,880,0003,449,14012,329,140515,040,000
3515,040,0008,880,0003,390,68012,270,680506,160,000
4506,160,0008,880,0003,332,22012,212,220497,280,000
5497,280,0008,880,0003,273,76012,153,760488,400,000
6488,400,0008,880,0003,215,30012,095,300479,520,000
7479,520,0008,880,0003,156,84012,036,840470,640,000
8470,640,0008,880,0003,098,38011,978,380461,760,000
9461,760,0008,880,0003,039,92011,919,920452,880,000
10452,880,0008,880,0002,981,46011,861,460444,000,000
11444,000,0008,880,0002,923,00011,803,000435,120,000
12435,120,0008,880,0002,864,54011,744,540426,240,000
13426,240,0008,880,0002,806,08011,686,080417,360,000
14417,360,0008,880,0002,747,62011,627,620408,480,000
15408,480,0008,880,0002,689,16011,569,160399,600,000
16399,600,0008,880,0002,630,70011,510,700390,720,000
17390,720,0008,880,0002,572,24011,452,240381,840,000
18381,840,0008,880,0002,513,78011,393,780372,960,000
19372,960,0008,880,0002,455,32011,335,320364,080,000
20364,080,0008,880,0002,396,86011,276,860355,200,000
21355,200,0008,880,0002,338,40011,218,400346,320,000
22346,320,0008,880,0002,279,94011,159,940337,440,000
23337,440,0008,880,0002,221,48011,101,480328,560,000
24328,560,0008,880,0002,163,02011,043,020319,680,000
25319,680,0008,880,0002,104,56010,984,560310,800,000
26310,800,0008,880,0002,046,10010,926,100301,920,000
27301,920,0008,880,0001,987,64010,867,640293,040,000
28293,040,0008,880,0001,929,18010,809,180284,160,000
29284,160,0008,880,0001,870,72010,750,720275,280,000
30275,280,0008,880,0001,812,26010,692,260266,400,000
31266,400,0008,880,0001,753,80010,633,800257,520,000
32257,520,0008,880,0001,695,34010,575,340248,640,000
33248,640,0008,880,0001,636,88010,516,880239,760,000
34239,760,0008,880,0001,578,42010,458,420230,880,000
35230,880,0008,880,0001,519,96010,399,960222,000,000
36222,000,0008,880,0001,461,50010,341,500213,120,000
37213,120,0008,880,0001,403,04010,283,040204,240,000
38204,240,0008,880,0001,344,58010,224,580195,360,000
39195,360,0008,880,0001,286,12010,166,120186,480,000
40186,480,0008,880,0001,227,66010,107,660177,600,000
41177,600,0008,880,0001,169,20010,049,200168,720,000
42168,720,0008,880,0001,110,7409,990,740159,840,000
43159,840,0008,880,0001,052,2809,932,280150,960,000
44150,960,0008,880,000993,8209,873,820142,080,000
45142,080,0008,880,000935,3609,815,360133,200,000
46133,200,0008,880,000876,9009,756,900124,320,000
47124,320,0008,880,000818,4409,698,440115,440,000
48115,440,0008,880,000759,9809,639,980106,560,000
49106,560,0008,880,000701,5209,581,52097,680,000
5097,680,0008,880,000643,0609,523,06088,800,000
5188,800,0008,880,000584,6009,464,60079,920,000
5279,920,0008,880,000526,1409,406,14071,040,000
5371,040,0008,880,000467,6809,347,68062,160,000
5462,160,0008,880,000409,2209,289,22053,280,000
5553,280,0008,880,000350,7609,230,76044,400,000
5644,400,0008,880,000292,3009,172,30035,520,000
5735,520,0008,880,000233,8409,113,84026,640,000
5826,640,0008,880,000175,3809,055,38017,760,000
5917,760,0008,880,000116,9208,996,9208,880,000
608,880,0008,880,00058,4608,938,4600
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác