XE BEN DAEWOO HÀN QUỐC 10 KHỐI 3 CHÂN TẢI TRỌNG 15 TẤN

XE BEN DAEWOO HÀN QUỐC 10 KHỐI 3 CHÂN TẢI TRỌNG 15 TẤN

Giá bán 1,680,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 372,750,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0961.927.493 (24/7)
Xe ben Daewoo Tải trọng: 12.700 Thể tích thùng: 10m3 Xuất xứ: Hàn Quốc HOTLINE: 096.7779.886

XE BEN TỰ ĐỔ DAEWOO THÙNG 10 KHỐI

XE BEN DAEWOO 3 CHÂN Xe tải ben tự đổ Daewoo được nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc từ Hàn Quốc, đã khẳng định được vị thế của mình trong phân khúc xe thương mại và là một trong những sản phẩm trong top thành công nhất tại thị trường Việt Nam. Với khả năng vận hành an toàn và hiệu quả hoạt động với nhu cầu tải trọng hàng hóa lên đến 15 tấn, dòng xe này đã chiếm được nhiều thiện cảm ngay cả đối với khách hàng khó tính nhất.

Thông số kỹ thuật của xe ben Daewoo 3 chân:

Loại phương tiện:        Xe ben tự đổ Mã hiệu:                      K4DEF Hệ thống lái:                Trục vít ecu bi hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực Buồng lái:                    Loại cabin có giường nằm

Trọng lượng xe ben daewoo 15 tấn:

Trọng lượng bản thân: 11070 kg Trọng lượng toàn bộ: 12700kg Trọng lượng kéo theo cho phép: 24000 kg 

Kích thước xe ben Daewoo K4DEF

Chiều dài cơ sở:           4605 Chiều dài tổng thể:      7745 x 2495 x 3060 Số chổ ngồi:                02  Khoảng sáng gầm xe: 275mm  Vệt bánh xe trước/sau:   2050/1855 mm

Tính năng xe ben Daewoo 10 khối:

Bán kính quay vòng tối thiểu :          11,7 m

Động cơ xe ben Daewoo máy cơ:

Kiểu :                          D12TISC Số xy lanh :                 6 xy lanh thẳng hàng  Công suất tối đa :        340Ps Dung tích xi lanh:        11051 cc Hộp số :                      6 số tiến, 1 số lùi Thông số khác: Lốp xe :                       12R22.5-16PR Công thức bánh xe:     6 x 4 xe ben daewoo 15 tấn

Ngoại thất xe ben Daewoo thùng 10 khối:

Thiết kế ngoại thất sắc nét và tinh tế, mang đậm thiết kế hầm hố và mạnh mẽ của dòng Novus, không những thế xe còn mang phong cách rất hiện đại. Phần đầu xe với góc nâng cabin được thiết kế góc mở rộng hỗ trợ đắc lực cho việc kiểm tra, bảo trì, sửa chữa động cơ đồng thời việc bổ sung dầu hoặc nước làm mát cũng trở nên thuận tiện hơn nhờ nắp capo thiết kế rộng. Xe có kích thước cụ thể là: chiều dài 7745 mm, chiều rộng 2495 mm, chiều cao 3060 mm. sử dụng hệ thống phanh khí nén daewoo k4def Cửa 2 bên cabin được nhà sản xuất thiết kế khá cao và rộng nhằm mang đến cái nhìn thông thoáng cho người ngồi trong, và 2 bên cabin được trang trí 2 tem để tăng tính thẩm mỹ và sự năng động cho xe. Bậc lên xuống bản rộng và có đường dập nổi để đảm bảo an toàn và tiện lợi cho việc lên xuống cabin. xe ben daewoo cho dat Qúy khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành ở những địa hình phức tạp cũng như điều kiện thời tiết khó khăn nhờ xe được trang bị hệ thống cụm đèn pha lớn với góc chiếu rộng, hệ thống gương chiếu hậu lớn với cái nhìn đa điểm giúp nâng cao tầm quan sát của người điều khiển phương tiện, kính che nắng trước của cabin giúp tài xế quan sát tốt và thoải mái trên cung đường dài. xe ben daewoo 15 tấn Thùng xe được thiết kế kích thước tiêu chuẩn của hãng, vượt trội hơn so với các đối thủ trên thị trường với thông số lọt thùng: 4900 x 2300 x 900 mm, Thùng ben kiểu Marrel, cạnh thùng dày 4 mm, độ dày sàn thùng 5 mm, được chế tạo từ thép đặc biệt cùng công nghệ tiên tiến hàng đầu Hàn Quốc. ngoại thất xe ben daewoo Xe sử dụng cỡ lốp 12R22.5-16PR, được nội địa hóa chịu tải tốt và phù hợp với điều kiện đường sá Việt Nam, chỉ số vệt bánh xe trước là 2.050 mm, chỉ số vệt bánh xe sau là 1.855 mm.

Nội thất xe ben tự đổ Daewoo 3 chân:

Nội thất của xe ben Daewoo nổi bật với thiết kế hiện đại và tiện nghi. Các trang bị tiện ích không thua kém dòng xe du lịch nào như: hệ thống điều hòa công suất cao, hệ thống âm thanh cao cấp tích hợp USB, radio, thẻ nhớ… cửa kính chỉnh điện giúp mang lại không gian thoải mái cho người ngồi trong cabin. góc quan sát ben daewoo k4def Vô lăng 2 chấu với thiết kế tăng chỉnh được độ lên xuống mang đến sự thoải mái và tự tin khi cầm lái. Bên cạnh đó là sự bố trí khoa học của các nút chức năng cùng bảng điều khiển nâng tầm nội thất của xe ben Daewoo so với các dòng sản phẩm khác. ghế của ben daewoo 15 tấn Ghế được thiết kế với kích cỡ lớn, tạo cảm giác dễ chịu cùng khoảng để chân rộng rãi. Ghế hơi mang phong cách thể thao được làm bằng chất liệu cao cấp trên công nghệ sản xuất hiện đại với thiết kế rộng rãi kết hợp dây đai an toàn, có thể ngả được góc rộng mang đến sự thoải mái cho người lái. Hỗ trợ đắc lực cho những chuyến đi dài là chiếc giường nằm được bố trí ngay sau ghế lái. không gian nội thất daewoo 3 chân

Động cơ xe ben tự đổ Daewoo 3 chân:

Phiên bản xe ben Daewoo 3 chân được trang bị hộp số TATA model T15S6 với 6 số tiến và 1 số lùi, chất lượng thuộc hàng thương hiệu hàng đầu thế giới. Dòng sản phẩm vượt trội nhờ trang bị khối động cơ tăng áp D12TIS, loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, phát sinh công suất cực đại là 340Ps. Dung tích xy lanh đạt 11051 cc. sử dụng hệ thống phun dầu điện tử giúp động cơ hoạt động hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tiêu hao. satxi cứng cáp của ben daewoo 10 khối Bên cạnh đó, xe ben Daewoo 3 chân được trang bị hệ thống phanh tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, làm tăng độ bám đường, đảm bảo an toàn khi vận hành xe. Kết hợp với việc nâng cấp hệ thống chống bó cứng phanh ABS. xe ben daewoo k4def     Xe ben Daewoo 15 tấn ra mắt thị trường Việt Nam và đón nhận được sự quan tâm lớn từ các doanh nghiệp và các nhà đầu tư vận tải nhờ khả năng vận hành mạnh mẽ, cùng thiết kế năng động, động cơ thân thiện với môi trường theo tiêu chuẩn EURO II. Mang lại hiệu quả kinh tế cao  

ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ XE BEN DAEWOO TỐT NHẤT, VUI LÒNG LIÊN HỆ:

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TÂY Á Địa chỉ: 1816/3D, Quốc lộ 1A, P. An Phú Đông, Q. 12, Tp.HCM Di động: 0934 305 355 ( Mr. Hải) Email: haibx.hyundai@gmail.com – Website: Website: huyndaidocquyen.vn  

Xe ben Hyundai

Chi phí lăn bánh

1,680,000,000

33,600,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,716,750,000

Dự toán vay vốn

1,680,000,000

1,344,000,000

22,400,000

4,424,000

26,824,000

Nếu vay 1,344,000,000 thì số tiền trả trước là 372,750,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,344,000,00022,400,0008,848,00031,248,0001,321,600,000
21,321,600,00022,400,0008,700,53331,100,5331,299,200,000
31,299,200,00022,400,0008,553,06730,953,0671,276,800,000
41,276,800,00022,400,0008,405,60030,805,6001,254,400,000
51,254,400,00022,400,0008,258,13330,658,1331,232,000,000
61,232,000,00022,400,0008,110,66730,510,6671,209,600,000
71,209,600,00022,400,0007,963,20030,363,2001,187,200,000
81,187,200,00022,400,0007,815,73330,215,7331,164,800,000
91,164,800,00022,400,0007,668,26730,068,2671,142,400,000
101,142,400,00022,400,0007,520,80029,920,8001,120,000,000
111,120,000,00022,400,0007,373,33329,773,3331,097,600,000
121,097,600,00022,400,0007,225,86729,625,8671,075,200,000
131,075,200,00022,400,0007,078,40029,478,4001,052,800,000
141,052,800,00022,400,0006,930,93329,330,9331,030,400,000
151,030,400,00022,400,0006,783,46729,183,4671,008,000,000
161,008,000,00022,400,0006,636,00029,036,000985,600,000
17985,600,00022,400,0006,488,53328,888,533963,200,000
18963,200,00022,400,0006,341,06728,741,067940,800,000
19940,800,00022,400,0006,193,60028,593,600918,400,000
20918,400,00022,400,0006,046,13328,446,133896,000,000
21896,000,00022,400,0005,898,66728,298,667873,600,000
22873,600,00022,400,0005,751,20028,151,200851,200,000
23851,200,00022,400,0005,603,73328,003,733828,800,000
24828,800,00022,400,0005,456,26727,856,267806,400,000
25806,400,00022,400,0005,308,80027,708,800784,000,000
26784,000,00022,400,0005,161,33327,561,333761,600,000
27761,600,00022,400,0005,013,86727,413,867739,200,000
28739,200,00022,400,0004,866,40027,266,400716,800,000
29716,800,00022,400,0004,718,93327,118,933694,400,000
30694,400,00022,400,0004,571,46726,971,467672,000,000
31672,000,00022,400,0004,424,00026,824,000649,600,000
32649,600,00022,400,0004,276,53326,676,533627,200,000
33627,200,00022,400,0004,129,06726,529,067604,800,000
34604,800,00022,400,0003,981,60026,381,600582,400,000
35582,400,00022,400,0003,834,13326,234,133560,000,000
36560,000,00022,400,0003,686,66726,086,667537,600,000
37537,600,00022,400,0003,539,20025,939,200515,200,000
38515,200,00022,400,0003,391,73325,791,733492,800,000
39492,800,00022,400,0003,244,26725,644,267470,400,000
40470,400,00022,400,0003,096,80025,496,800448,000,000
41448,000,00022,400,0002,949,33325,349,333425,600,000
42425,600,00022,400,0002,801,86725,201,867403,200,000
43403,200,00022,400,0002,654,40025,054,400380,800,000
44380,800,00022,400,0002,506,93324,906,933358,400,000
45358,400,00022,400,0002,359,46724,759,467336,000,000
46336,000,00022,400,0002,212,00024,612,000313,600,000
47313,600,00022,400,0002,064,53324,464,533291,200,000
48291,200,00022,400,0001,917,06724,317,067268,800,000
49268,800,00022,400,0001,769,60024,169,600246,400,000
50246,400,00022,400,0001,622,13324,022,133224,000,000
51224,000,00022,400,0001,474,66723,874,667201,600,000
52201,600,00022,400,0001,327,20023,727,200179,200,000
53179,200,00022,400,0001,179,73323,579,733156,800,000
54156,800,00022,400,0001,032,26723,432,267134,400,000
55134,400,00022,400,000884,80023,284,800112,000,000
56112,000,00022,400,000737,33323,137,33389,600,000
5789,600,00022,400,000589,86722,989,86767,200,000
5867,200,00022,400,000442,40022,842,40044,800,000
5944,800,00022,400,000294,93322,694,93322,400,000
6022,400,00022,400,000147,46722,547,4670
xem thêm

Các Xe ben Hyundai khác